Bayer 04 Leverkusen
Đức
Thứ hạng Cúp C2 Châu Âu
Bayer 04 Leverkusen đang xếp thứ 7 trên tổng 36 đội tại Cúp C2 Châu Âu, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bayer 04 Leverkusen đứng thứ mấy tại Bundesliga?
Bayer 04 Leverkusen đang bám sát nhóm dẫn đầu Bundesliga với 10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Bayer 04 Leverkusen
Trên bảng xếp hạng, Bayer 04 Leverkusen nằm giữa FC Bayern München và RB Leipzig. Cách biệt với SC Freiburg là 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Mạch trận hiện thời của Bayer 04 Leverkusen
Bayer 04 Leverkusen đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Số bàn thắng và bàn thua của Bayer 04 Leverkusen
Bayer 04 Leverkusen ghi 14 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
Bayer 04 Leverkusen trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Bayer 04 Leverkusen là Patrik Schick với 5 pha lập công. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Giới thiệu Bayer 04 Leverkusen
Bayer 04 Leverkusen lấy BayArena ở Leverkusen làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Leverkusen. Đây là một đại diện của bóng đá Đức.
Đối thủ kế tiếp của Bayer 04 Leverkusen
Bayer 04 Leverkusen sẽ tiếp SC Freiburg trên sân BayArena vào lúc 20h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, SC Freiburg có 4 thắng, 1 hoà. SC Freiburg bước vào trận khi đứng đầu với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mark Flekken | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | Facundo Medina | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Miguel Gutiérrez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Jarell Quansah | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Loïc Badé | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Ezequiel Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 7 | Jonas Hofmann | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Robert Andrich | Hậu vệ | Đức |
| 9 | Afonso Moreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 9 | Ndjicoura Bomba | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Malik Tillman | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Martin Terrier | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Edmond Tapsoba | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 12 | Simeon Rapsch | Thủ môn | Đức |
| 14 | Patrik Schick | Tiền đạo | Séc |
| 15 | Tim Oermann | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Lucas Vázquez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Kennet Eichhorn | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Moussa Diaby | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Guéla Doué | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 22 | Victor Okoh Boniface | Tiền đạo | Nigeria |
| 23 | Nathan Tella | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Aleix García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Janis Blaswich | Thủ môn | Đức |
| 29 | Eliesse Ben Seghir | Tiền đạo | Morocco |
| 30 | Ibrahim Maza | Tiền đạo | Algeria |
| 33 | Ben Hawighorst | Hậu vệ | Đức |
| 35 | Christian Kofane | Tiền đạo | Cameroon |
| 36 | Niklas Lomb | Thủ môn | Đức |
| 42 | Montrell Culbreath | Tiền vệ | Đức |
| 45 | Naba Mensah | Tiền vệ | Đức |