Athletico
Brazil
Thứ hạng VĐQG Brazil
Athletico đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội tại VĐQG Brazil, với 50 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 8
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Athletico đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Athletico xếp thứ 4 tại VĐQG Brazil sau 29 trận. Thành tích mùa 2026 là 14 thắng, 8 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Khoảng cách của Athletico với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Athletico nằm giữa Fluminense và Bahia. Đội đầu bảng Flamengo đang hơn 14 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Libertadores.
Hàng công và hàng thủ Athletico
Lưới đối phương rung lên 45 lần trước Athletico mùa 2026. Đội đang có hiệu số +11. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Athletico qua những vòng vừa qua
Athletico khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Atlético Mineiro 2-2, thắng Bahia 2-1 và hoà Coritiba 3-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Athletico trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Athletico 9 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Chân sút chủ lực của Athletico
Kevin Viveros là người ghi nhiều bàn nhất cho Athletico mùa 2026 với 18 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 26 trận với 2.290 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng Athletico
Athletico lấy Arena da Baixada ở Curitiba làm sân nhà. Đội bóng này đến từ Brazil. Arena da Baixada đón được 43.000 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Athletico
Ngày 13/10/2026, Athletico làm khách của Chapecoense trên sân Arena Condá, bóng lăn lúc 05h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Chapecoense có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 20 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicolás Ezequiel Azambuja Vargas | Tiền đạo | Brazil |
| - | Caio Mozart Martins Varanda | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Wisniewski Carraro | Tiền vệ | Brazil |
| - | Fábio Lucas Ferreira Santos | Hậu vệ | Brazil |
| - | João Pedro de Borba Rodrigues | Thủ môn | Brazil |
| - | Bryan Sant Ana | Brazil | |
| - | Kauan Augusto | Brazil | |
| - | Bryan Sant Ana | Tiền đạo | Brazil |
| 1 | Mycael | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Gilberto Junior | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Léo | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Enzo Bernardo Freitas de Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Fábio Lucas Ferreira Dos Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Arthur Dias | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Felipinho | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Kauan Augusto Stabelini | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Leonardo Derik | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Steven Mendoza | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Isaac | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | João Cruz | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Kevin Viveros | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Bruno Zapelli | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Gilberto | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Luiz Gustavo | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Jádson | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | Alejandro García | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Kauê Sestrem | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Kerwin Vargas | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Jorge Rivaldo | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Daniel Troiano | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Leozinho | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Carlos Terán | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Santos | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Dantas | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Claudinho | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Juan Portilla | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Gastón Benavídez | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Juan Felipe Aguirre | Hậu vệ | Colombia |
| 37 | Lucas Esquivel | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Matheus Soares | Thủ môn | Brazil |
| 47 | Chiqueti | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Renan Viana | Tiền đạo | Brazil |
| 53 | Dudu | Tiền vệ | Brazil |
| 63 | Diogo Riquelme | Tiền vệ | Brazil |
| 70 | Renan Peixoto Nepomuceno | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Nicolas Azambuja | Tiền đạo | Uruguay |