Atlético Mineiro
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Atlético Mineiro đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Atlético Mineiro
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atlético Mineiro tới kết quả thắng Santos 2-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 6 trận. Trong đó có 5 trận diễn ra trên sân nhà.
Atlético Mineiro đứng thứ mấy tại VĐQG Brazil?
Atlético Mineiro vào guồng tại VĐQG Brazil với 47 điểm sau 30 trận. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 13 thắng, 8 hoà và 9 thua.
Atlético Mineiro tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Atlético Mineiro đứng thứ 4 tại VĐQG Brazil, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Atlético Mineiro chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Atlético Mineiro thắng 9 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Khoảng cách của Atlético Mineiro với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Atlético Mineiro nằm giữa Cruzeiro và Santos. Ngôi đầu của Flamengo còn xa 17 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Copa Sudamericana.
Hồ sơ đội bóng Atlético Mineiro
Sân nhà của Atlético Mineiro, đội bóng Brazil, là Arena MRV. Người hâm mộ quen gọi đội là Atlético-MG. Khán đài Arena MRV có 44.892 chỗ ngồi.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Atlético Mineiro?
5 bàn của Tomás Cuello đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Atlético Mineiro. Anh có 24 lần ra sân mùa 2026. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội.
Trận kế tiếp của Atlético Mineiro
Atlético Mineiro sẽ tiếp Coritiba trên sân Arena MRV vào lúc 04h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Coritiba có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Coritiba bước vào trận khi đứng thứ 10 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samuel | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Gabriel Delfim | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Natanael | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Léo Duarte | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Ruan | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Alexsander | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Renan Lodi | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Fred | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Maycon | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Mateo Cassierra | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Gustavo Scarpa | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Bernard | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Lyanco | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Vitor Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kevin Castaño | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Igor Gomes | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Thiago Borbas | Tiền đạo | Uruguay |
| 19 | Reinier | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Patrick | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Alan Franco | Tiền vệ | Ecuador |
| 22 | Everson | Thủ môn | Brazil |
| 23 | Ángelo Preciado | Hậu vệ | Ecuador |
| 25 | Tomás Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Alan Minda | Tiền đạo | Ecuador |
| 28 | Tomás Cuello | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Cauã Campos Soares | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Victor Hugo | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Robert Alves | Thủ môn | Brazil |
| 32 | Luis Gustavo | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Samuel Lima Barros | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Igor Toledo | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Kauã Pascini | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Índio | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Mamady Cissé | Tiền vệ | Guinea |
| 40 | Vitão | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Pedro Cobra Rodrigues | Thủ môn | Brazil |
| 48 | Gutte | Tiền vệ | Brazil |
| 48 | Gutte | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Lucas Souza Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 53 | Pedro Tocantins | Hậu vệ | Brazil |
| 53 | Pedro Henrique Lemos Barbosa | Hậu vệ | Brazil |
| 58 | Eric de Jesus Soares | Tiền vệ | Brazil |
| 64 | Guilherme Pires | Thủ môn | Brazil |
| 92 | Dudu | Tiền đạo | Brazil |