AS Cannes
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
AS Cannes đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Cannes
Số bàn thua của Cannes dừng ở 6 sau 10 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Thành tích mùa 18/19 của Cannes
Cannes có 15 điểm sau 10 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 6 hoà và 1 thua.
Mạch trận hiện thời của Cannes
Gần đây Cannes thua FC Villefranche Beaujolais 1-2 trên sân khách và thắng Quevilly - Rouen Métropole 3-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Cannes hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cannes và Fleury 91 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Amiens, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng La Roche VF đang hơn 6 điểm.
Cannes trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Cannes 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng Cannes
Cannes lấy Stade Pierre de Coubertin ở Cannes làm sân nhà. Khán đài Stade Pierre de Coubertin có 11.211 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là CAN.
Đối thủ kế tiếp của Cannes
Ngày 31/10/2026, Cannes tiếp Valenciennes trên sân Stade Pierre de Coubertin, bóng lăn lúc 20h45 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Valenciennes có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Valenciennes bước vào trận khi đứng thứ 14 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oumar Sidibé | Tiền vệ | Pháp |
| - | Arthur Stupurak | Hậu vệ | |
| 1 | Jonah Taub | ||
| 1 | Quentin Beunardeau | Thủ môn | Pháp |
| 3 | Cédric Makutungu | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Loup Hervieu | Tiền vệ | Pháp |
| 5 | Gregoire Pineau | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Cedric Goncalves | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Malhory Noc | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | George Morgan | Tiền đạo | Wales |
| 8 | Enzo Caumont | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Alan Kerouedan | Tiền đạo | Pháp |
| 14 | Sébastien Corchia | Hậu vệ | Pháp |
| 15 | Cheikh N'Doye | Tiền vệ | Senegal |
| 17 | Loup-Diwan Gueho | Hậu vệ | Pháp |
| 18 | Ahmed Majid | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Jonas Smith | Hậu vệ | Saint Martin |
| 20 | Julien López | Tiền đạo | Algeria |
| 23 | Raphael Gerbeaud | Tiền đạo | Pháp |
| 24 | Leandro Morante | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Almike Moussa N'Diaye | Tiền vệ | Mauritania |
| 26 | Brice Oggad | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | Houssen Abderrahmane | Hậu vệ | Mauritania |
| 28 | Yanis Hadjem | Hậu vệ | Algeria |
| 29 | Manasse Die | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Fabio Vanni | Thủ môn | Pháp |
| 33 | Loan Laclef | ||
| 33 | Mael Tran-Van | Hậu vệ | Pháp |
| 34 | Loghan Varela Cabral | Hậu vệ | Pháp |
| 36 | Taou Williams | Tiền vệ | Pháp |