FC Ararat-Armenia
Armenia
Thứ hạng Cúp C2 Châu Âu
FC Ararat-Armenia đang xếp thứ 32 trên tổng 36 đội tại Cúp C2 Châu Âu, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ararat-Armenia
Ararat-Armenia lấy Yerevan Football Academy ở Yerevan làm sân nhà. Khán đài Yerevan Football Academy có 1.500 chỗ ngồi.
Ararat-Armenia xếp hạng ra sao?
Sau 9 vòng, Ararat-Armenia có 20 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Ararat-Armenia thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Ararat-Armenia hoà Alashkert 1-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Hàng công và hàng thủ Ararat-Armenia
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Ararat-Armenia mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Ararat-Armenia mạnh hơn ở sân nào?
Ararat-Armenia nhận 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Ararat-Armenia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Ararat-Armenia nằm giữa FC Noah và Pyunik Yerevan.
Trận kế tiếp của Ararat-Armenia
Ngày 18/10/2026, Ararat-Armenia làm khách của BKMA, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. BKMA có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. BKMA bước vào trận khi đứng thứ 9 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Davit Petrosyan | Tiền vệ | Armenia |
| - | Vahe Petrosyan | Tiền vệ | Armenia |
| 1 | Arman Nersesyan | Thủ môn | Armenia |
| 2 | Hugo Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Junior Julio | Hậu vệ | Armenia |
| 4 | João Queirós | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Luís Felipe | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Michel Ayvazyan | Tiền vệ | Armenia |
| 7 | Zhirayr Shaghoyan | Tiền vệ | Armenia |
| 8 | Juan Balanta | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Arayik Eloyan | Tiền đạo | Armenia |
| 10 | Armen Ambartsumyan | Tiền vệ | Armenia |
| 11 | Zidane Banjaqui | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 12 | Hayk Khachatryan | Thủ môn | Armenia |
| 13 | Kamo Hovhannisyan | Hậu vệ | Armenia |
| 14 | Bruno Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Edgar Grigoryan | Hậu vệ | Armenia |
| 17 | Maxence Carlier | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Karen Muradyan | Tiền vệ | Armenia |
| 20 | Alwyn Tera | Tiền vệ | Kenya |
| 24 | Bruno Pinto | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 25 | Alioune Ndour | Tiền đạo | Senegal |
| 43 | Bruno Wilson | Hậu vệ | Mozambique |
| 47 | Alexandros Malis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 70 | Bernardo Dias | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 71 | Andranik Martirosyan | Thủ môn | Armenia |
| 77 | Artur Serobyan | Tiền vệ | Armenia |
| 90 | Paul Ayongo | Tiền đạo | Ghana |
| 91 | Sandro Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 95 | Carlos França | Tiền vệ | Brazil |
| 98 | João Bravim | Thủ môn | Brazil |