Amed Sportif Faaliyetler
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Amed Sportif Faaliyetler đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 14 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Amed Sportif Faaliyetler thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Amed Sportif Faaliyetler hoà Gençlerbirliği 2-2 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Amed Sportif Faaliyetler xếp hạng ra sao?
Amed Sportif Faaliyetler vào guồng tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ với 14 điểm sau 7 trận. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Amed Sportif Faaliyetler
Cán cân bàn thắng bại của Amed Sportif Faaliyetler đang là +8. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Amed Sportif Faaliyetler chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Amed Sportif Faaliyetler thắng 4 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Amed Sportif Faaliyetler hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Amed Sportif Faaliyetler đang hơn Fenerbahçe 1 điểm. Muốn vượt Beşiktaş JK, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Galatasaray là 2 điểm.
Amed Sportif Faaliyetler trông vào ai trên hàng công?
7 bàn của Gift Orban đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Amed Sportif Faaliyetler. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 41%.
Giới thiệu Amed Sportif Faaliyetler
Amed Sportif Faaliyetler là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Amed.
Lịch thi đấu sắp tới của Amed Sportif Faaliyetler
Theo giờ Việt Nam, Amed Sportif Faaliyetler tiếp Konyaspor trên sân Diyarbakir Stadium lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Konyaspor là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emrullah Ertus | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Miraç Acer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | David Robert Bates | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Lumbardh Dellova | Hậu vệ | Kosovo |
| 6 | Cem Üstündag | Tiền vệ | Áo |
| 7 | Ermal Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Furkan Soyalp | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Samuel Ballet | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Yira Collins Sor | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Umut Meraş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Gökhan Gül | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Muhammed Yıldırım | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Dilhan Demir | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Mehmet Yeşil | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Rayan Raveloson | Tiền vệ | Madagascar |
| 27 | Burak Bozan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | İsmail Duyu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Amadou Cissé | Hậu vệ | Guinea |
| 40 | Alban Lafont | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| 45 | Mbaye Diagne | Tiền đạo | Senegal |
| 47 | Kahraman Demirtaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 56 | Berat Perçin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 74 | Mohamed Khalil | Tiền đạo | Syria |
| 75 | Hüseyin Ülgüt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Erkan Sasa | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 81 | Ali Turap Bülbül | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 91 | Dia Saba | Tiền vệ | Israel |
| 93 | Rayan Lutin | Tiền vệ | Comoros |
| 95 | Muhammed Damar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Veysel Sapan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Berk Kızıldemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Gift Orban | Tiền đạo | Nigeria |