Alianza Valledupar FC
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Alianza Valledupar FC đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Alianza Valledupar FC
Alianza Valledupar FC góp mặt tại VĐQG Colombia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia. Người hâm mộ quen gọi đội là Alianza Valledupar.
Alianza Valledupar FC đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Alianza Valledupar FC giữ vị trí thứ 17 mùa 2026. Đội có 6 thắng, 11 hoà và 15 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
Alianza Valledupar FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Alianza Valledupar FC tới kết quả hoà Rionegro Águilas Doradas 2-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Khoảng cách của Alianza Valledupar FC với nhóm trên và nhóm dưới
Alianza Valledupar FC và Boyacá Chicó FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Fortaleza FC đang hơn đội 4 điểm. Đội đầu bảng Atlético Nacional đang hơn 34 điểm.
Alianza Valledupar FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Alianza Valledupar FC thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 26 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 27 bàn.
Chân sút chủ lực của Alianza Valledupar FC
Chân sút chủ lực của Alianza Valledupar FC là Felipe Pardo, tác giả của 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Anh ra sân 28 trận mùa 2026, tổng cộng 1.589 phút.
Alianza Valledupar FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Alianza Valledupar FC ghi 0,8 bàn và nhận 1,7 bàn. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −26.
Alianza Valledupar FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Colombia, Alianza Valledupar FC làm khách của Deportivo Pasto trên sân Estadio Departamental Libertad lúc 08h05 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). Deportivo Pasto bước vào trận khi đứng thứ 11 với 43 điểm. Trong năm trận gần nhất, Deportivo Pasto có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jean Rojas | Hậu vệ | Colombia |
| - | Howenn De Jesus Rada Lopez | Colombia | |
| - | Charly Villegas Gonzalez | Tiền vệ | Colombia |
| 1 | Johan Wallens | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Sebastián Quiñones | Hậu vệ | Colombia |
| 2 | Sebastián Quiñones | ||
| 3 | Kevin Moreno | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Joseb Mosquera | ||
| 5 | Pedro Franco | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Ever Meza | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Jair Castillo | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Jesús Muñoz | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Jesus Munoz | Tiền đạo | |
| 10 | Déinner Quiñones | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Sergio Aponzá | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Brayan Viafara | Hậu vệ | |
| 12 | Juan Camilo Chaverra | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Antonio Simancas | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Antonio Simancas | Thủ môn | Colombia |
| 14 | Charly Villegas | Tiền đạo | Colombia |
| 14 | Diego Torres | Tiền đạo | Colombia |
| 15 | Carlos Esparragoza | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | Leonardo Saldaña | Hậu vệ | Colombia |
| 17 | Felipe Pardo | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Cristian Andres Vergara Rivas | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Francesco Fiorelli | Tiền đạo | Uruguay |
| 21 | Samuel Nieto | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Jesús Figueroa | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Israel Alba | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Eduard Banguero | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Fabián Cantillo | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Josy Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 26 | Howen Rada | ||
| 26 | Howenn Rada | Tiền đạo | Colombia |
| 27 | Yeiner Londoño | Tiền vệ | Colombia |
| 28 | Jeison Osorio | Tiền đạo | Colombia |
| 29 | Jean Rojas | Hậu vệ | |
| 32 | Juan Viveros | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Jhildrey Lasso | Hậu vệ | Colombia |
| 40 | Eduar Beltrán | Thủ môn | Colombia |
| 55 | Wiston Fernández | Tiền vệ | Uruguay |
| 60 | Yilson Rosales | Hậu vệ | Colombia |
| 77 | Misael Martínez | Tiền đạo | Colombia |
| 77 | Ayron Del Valle | Tiền đạo | Colombia |
| 88 | Leyner Palacios | Tiền vệ | Colombia |