Deportivo Alavés
Tây Ban Nha
Thứ hạng La Liga
Deportivo Alavés đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội tại La Liga, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Deportivo Alavés qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Deportivo Alavés tới kết quả thua Atlético Madrid 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn.
Deportivo Alavés trên bảng xếp hạng La Liga
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Deportivo Alavés. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Deportivo Alavés với nhóm trên và nhóm dưới
Deportivo Alavés kém Real Sociedad ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Deportivo de A Coruña bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Deportivo Alavés
Deportivo Alavés ghi 10 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Deportivo Alavés?
Chân sút chủ lực của Deportivo Alavés là Lucas Boyé, tác giả của 5 bàn. Chân sút này đã đá 7 trận với 548 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 42% số bàn của toàn đội.
Sân nhà và giải đấu của Deportivo Alavés
Deportivo Alavés là đội bóng Tây Ban Nha, mùa 26/27 thi đấu tại La Liga. Estadio de Mendizorroza có 19.840 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1924. Đội thường được gọi ngắn là Alavés.
Sức mạnh ghi bàn của Deportivo Alavés
Hàng thủ Deportivo Alavés đứng thứ 3 tại La Liga, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +4.
Đối thủ kế tiếp của Deportivo Alavés
Celta Vigo là đối thủ kế tiếp của Deportivo Alavés tại La Liga, trận sân khách bắt đầu lúc 21h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Abanca Balaídos. Celta Vigo hiện đứng thứ 9 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Celta Vigo là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Antonio Sivera | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Nicolás Valentini | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Facundo Garcés | Hậu vệ | Malaysia |
| 3 | Youssef Enriquez | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Denis Suárez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Ander Guevara | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Ángel Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Antonio Blanco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Mariano Díaz | Tiền đạo | Cộng hòa Dominica |
| 10 | Carles Aleñá | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Toni Martínez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Hugo Novoa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Adrián Rodríguez | Thủ môn | Argentina |
| 14 | Nahuel Tenaglia | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Lucas Boyé | Tiền đạo | Argentina |
| 16 | Ville Koski | Hậu vệ | Phần Lan |
| 17 | Jonny Otto | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Mikel Rodriguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Pablo Ibáñez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Aitor Mañas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Abderrahman Rebbach | Tiền vệ | Algeria |
| 22 | Miguel Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Carlos Benavídez | Hậu vệ | Uruguay |
| 24 | Selu Diallo | Tiền vệ | Guinea |
| 27 | Xanet Olaiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Izei Hernandez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Tomás Mendes | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 31 | Grégoire Swiderski | Thủ môn | Canada |