Al-Wasl FC
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Al-Wasl FC đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Wasl FC đang đứng thứ mấy?
Al-Wasl FC có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Al-Wasl FC với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Al-Wasl FC nằm giữa Shabab Al Ahli Dubai và Ajman. Cách biệt với Al-Jazira là 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Al-Wasl FC
Gần đây Al-Wasl FC thua Al-Ahli Jeddah 1-3 trên sân nhà và thắng Khorfakkan 2-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Al-Wasl FC
Hàng công Al-Wasl FC đứng đầu với 3,0 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Hồ sơ đội bóng Al-Wasl FC
Zabeel Stadium, sân nhà của Al-Wasl FC, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là WAS.
Al-Wasl FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Al-Wasl FC sẽ làm khách của Baniyas SC trên sân Baniyas Stadium vào lúc 22h45 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Baniyas SC có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | B. Bousso | Tiền đạo | |
| - | Malick Sarr | Thủ môn | |
| - | Alex Agwunobi | Tiền đạo | |
| 4 | Soufiane Bouftini | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | A. Popoola | Tiền vệ | |
| 6 | S. Sidibe | Tiền vệ | |
| 7 | Ali Saleh | Tiền đạo | UAE |
| 8 | Yahia Nader | Hậu vệ | UAE |
| 9 | Mehdi Taremi | Tiền đạo | Iran |
| 10 | Fábio Lima | Tiền vệ | UAE |
| 12 | Abdulrahman Saleh | Hậu vệ | UAE |
| 13 | Renato Tapia | Tiền vệ | Peru |
| 14 | Rodrigo | Hậu vệ | |
| 15 | Saša Ivković | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Suhail Abdulla | Thủ môn | UAE |
| 18 | M. Janeer | Tiền vệ | |
| 19 | Serginho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Saldanha | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Cameron Puertas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Takashi Uchino | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 23 | Dinko Horkaš | Thủ môn | Croatia |
| 25 | Gabriel Vareta | Hậu vệ | |
| 30 | Brahian Palacios | Tiền đạo | Colombia |
| 31 | Nicolás Giménez | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Mohamed Ali | Thủ môn | UAE |
| 34 | Adryelson | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | Tarek Issaoui | Hậu vệ | Pháp |
| 44 | S. Awad | Hậu vệ | |
| 46 | M. Ba | Hậu vệ | |
| 50 | Y. F. Alrahma | Thủ môn | |
| 54 | A. Hausawi | Hậu vệ | |
| 77 | Leandro Spadacio | Tiền đạo | Brazil |
| 79 | Pedro Malheiro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 83 | João Alves | Tiền vệ | Brazil |
| 85 | J. Campos | Tiền đạo | |
| 96 | Renato Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Yann Llahona | Thủ môn |