Al Wakrah
Qatar
Thứ hạng hiện tại Bảng Stars League
Al Wakrah đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al Wakrah qua những vòng vừa qua
Gần đây Al Wakrah thắng Al-Gharafa 3-2 trên sân nhà và hoà Al Kharaitiyat 1-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Al Wakrah mùa 18/19
Al Wakrah vào guồng với 5 điểm sau 5 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Al Wakrah
Cán cân bàn thắng bại của Al Wakrah đang là −4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Vị trí Al Wakrah so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Al Wakrah nằm giữa Lusail City và Al-Gharafa. Đội đầu bảng Al-Rayyan SC đang hơn 8 điểm.
Hồ sơ đội bóng Al Wakrah
Al Wakrah là một đội bóng Qatar. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WAK. Sức chứa của Saoud Bin Abdulrahman Stadium là 20.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Al Wakrah
Ngày 16/10/2026, Al Wakrah làm khách của Al Ahli Doha trên sân Hamad bin Khalifa Stadium, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Al Ahli Doha là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Al Ahli Doha hiện đứng thứ 6 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mohammed Al Bakri | Thủ môn | Qatar |
| 2 | Lucas Mendes | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Paolo Calione | Hậu vệ | Uruguay |
| 5 | Ahmed Fadel | Tiền vệ | Qatar |
| 6 | Omar Al Osad | Tiền vệ | Jordan |
| 7 | Ayoub Assal | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Hamdi Fathy | Tiền vệ | Ai Cập |
| 9 | Tameem Mansour | Tiền đạo | Qatar |
| 10 | Gelson Dala | Tiền đạo | Angola |
| 11 | Redounae Berkane | Tiền đạo | Algeria |
| 12 | Murad Naji Hussein | Hậu vệ | Qatar |
| 14 | Tameem Al Muhaza | Hậu vệ | Qatar |
| 14 | A. Zaky | Tiền vệ | |
| 15 | Almahdi Ali | Hậu vệ | Qatar |
| 16 | Nabil Irfan | Hậu vệ | Qatar |
| 17 | R. Boussafi | Tiền đạo | |
| 18 | Luis Alberto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Nasser Al Yazidi | Tiền vệ | Qatar |
| 21 | Khalid Muneer | Tiền đạo | Qatar |
| 22 | Yousef Mohammed Ramadan | Thủ môn | Qatar |
| 26 | Abdollah Ali Saei | Tiền vệ | Qatar |
| 28 | Yousef El Khatib | Hậu vệ | Qatar |
| 33 | M. Hassan | Tiền đạo | |
| 66 | Simo | Hậu vệ | |
| 71 | A. M. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 75 | A. Zouhzouh | Tiền vệ | Morocco |
| 89 | A. Othman | Thủ môn | |
| 93 | Aïssa Laïdouni | Tiền đạo | Tunisia |
| 99 | Omair Al Sayed | Thủ môn | Qatar |