Al-Gharafa
Qatar
Thứ hạng hiện tại Bảng Stars League
Al-Gharafa đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Al-Gharafa trên bảng xếp hạng
Sau 5 vòng, Al-Gharafa mới gom được 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Al-Gharafa với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Al-Gharafa nằm giữa Al Wakrah và Qatar SC. Ngôi đầu của Al-Rayyan SC còn xa 9 điểm.
Al-Gharafa qua những vòng vừa qua
Gần đây Al-Gharafa thua Al Wakrah 2-3 trên sân khách và thắng Al Mesaimeer 4-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 13 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu Al-Gharafa
Sân nhà của Al-Gharafa, đội bóng Qatar, là Thani Bin Jassim Stadium. Thani Bin Jassim Stadium đón được 24.826 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GHA.
Al-Gharafa ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Al-Gharafa mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Al-Gharafa
Ngày 16/10/2026, Al-Gharafa làm khách của Al-Rayyan SC, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Rayyan SC là 3 thắng, 2 hoà. Al-Rayyan SC bước vào trận khi đứng đầu với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Khalifa Ababacar | Thủ môn | Qatar |
| 2 | A. Fayez | Hậu vệ | |
| 3 | Mohammed Muntari | Tiền đạo | Qatar |
| 4 | Seydou Sano | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | M. Essam | Hậu vệ | |
| 6 | Dame Traoré | Hậu vệ | Qatar |
| 7 | Florinel Coman | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Yacine Brahimi | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Frank Magri | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Ismaël Bennacer | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | Amro Abdelfatah Ali Surag | Hậu vệ | Qatar |
| 13 | Ferjani Sassi | Tiền vệ | Tunisia |
| 16 | Jamil Friarkh | Tiền vệ | Qatar |
| 18 | Ayoub Al Oui | Hậu vệ | Qatar |
| 19 | Yousef Saaed Ahmed | Tiền đạo | Qatar |
| 20 | Jang Hyun-Soo | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 22 | A. Hassan | Tiền vệ | |
| 23 | Saifeldeen Hassan Fadlalla | Hậu vệ | Qatar |
| 24 | Hamad Kahiout | Thủ môn | Qatar |
| 26 | Rayyan Al Ali | Tiền đạo | Qatar |
| 27 | Mason Holgate | Hậu vệ | Anh |
| 29 | Fabricio Díaz | Tiền vệ | Uruguay |
| 31 | Ahmed Kone | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| 33 | Chalpan Abdulnasir | Hậu vệ | Qatar |
| 34 | M. Gamal | Thủ môn | |
| 49 | R. Faragalla | Tiền vệ | |
| 55 | Nawaf Hussein Al Rayami | Tiền vệ | Qatar |
| 90 | Alaa Hassan | Tiền đạo | Israel |
| 96 | Adam Ounas | Tiền vệ | Algeria |
| 97 | A. Nasar Mohamed | Tiền vệ | |
| 99 | Jamal Hamed | Tiền đạo | Tây Ban Nha |