AC Horsens
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
AC Horsens đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AC Horsens qua những vòng vừa qua
AC Horsens khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Silkeborg IF 3-3, thắng Vejle 2-1 và hoà AGF 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 4.
AC Horsens trên bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
AC Horsens vào guồng tại VĐQG Đan Mạch với 12 điểm sau 10 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của AC Horsens
Hàng thủ AC Horsens đứng thứ 10 tại VĐQG Đan Mạch, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Vị trí AC Horsens so với phần còn lại của bảng
AC Horsens đang hơn Silkeborg IF 1 điểm. Muốn vượt Brøndby IF, đội cần bù 4 điểm. Cách biệt với FC København là 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của AC Horsens
AC Horsens ghi 7 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,2 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,4 bàn khi chơi ở nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho AC Horsens?
Kelvin Ehibhatiomhan là người ghi nhiều bàn nhất cho AC Horsens mùa 26/27 với 4 bàn. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Giới thiệu AC Horsens
AC Horsens là một đội bóng Đan Mạch. Người hâm mộ quen gọi đội là Horsens.
Đối thủ kế tiếp của AC Horsens
Ngày 17/10/2026, AC Horsens tiếp Randers FC trên sân CASA Arena, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Randers FC có 1 thắng, 4 thua. Randers FC hiện đứng thứ 8 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Omar Jarju | Tiền đạo | Gambia |
| - | Yaser Abbas | Đan Mạch | |
| - | Magne Flemming Bjerregaard | Đan Mạch | |
| - | Tudor Cocu | ||
| - | Christian Jørgensen | Đan Mạch | |
| 1 | Matej Delač | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Christian Vestergaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Andreas Bruus | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Jacob Bonde | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Ivan Miličević | Hậu vệ | Croatia |
| 11 | Kelvin Ehibhatiomhan | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Valassina Diomande | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Julius Madsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 15 | Adrian Justinussen | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 16 | Abdul Moro | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Adam Herdonsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Julius Körkkö | Tiền đạo | Phần Lan |
| 19 | Jimi Tauriainen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 20 | Karlo Lusavec | Tiền vệ | Croatia |
| 22 | John Batigi | Tiền vệ | Ghana |
| 23 | Dennis Smarsch | Thủ môn | Đức |
| 24 | Ole Kolskogen | Hậu vệ | Na Uy |
| 25 | Fallou Sene | Tiền đạo | Senegal |
| 26 | Victor Pálsson | Hậu vệ | Iceland |
| 26 | Anestis Tricholidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 27 | Yamirou Ouorou | Tiền vệ | Benin |
| 28 | Alagie Saine | Hậu vệ | Gambia |
| 29 | Frederik Brandhof | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 30 | Seniko Doua | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 31 | Anders Hoff | Thủ môn | Đan Mạch |
| 35 | Mikkel Kupijbida | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 37 | Abdoulaye Gouba | Tiền vệ | Mali |
| 39 | Oscar Mandrup | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 40 | Ismaila Ceesay | Tiền vệ | Gambia |
| 40 | Ismaila Ceesay | Tiền đạo | Gambia |
| 41 | Kingsley Bimpong | Tiền đạo | Ghana |