1. FC Union Berlin
Đức
Thứ hạng Bundesliga
1. FC Union Berlin đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của 1. FC Union Berlin
1. FC Union Berlin đang ở nhóm play-off trụ hạng với 4 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Vị trí 1. FC Union Berlin so với phần còn lại của bảng
1. FC Union Berlin bằng điểm SC Paderborn 07 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước TSG Hoffenheim. Đội đầu bảng SC Freiburg đang hơn 9 điểm.
Mạch trận hiện thời của 1. FC Union Berlin
1. FC Union Berlin khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng SV 07 Elversberg 1-0, thắng HNK Rijeka 1-0 và thua FC Bayern München 0-7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của 1. FC Union Berlin
Trên hàng công 1. FC Union Berlin, Tim Skarke là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 207 phút.
Giới thiệu 1. FC Union Berlin
1. FC Union Berlin góp mặt tại Bundesliga mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Đức. Sức chứa của An der alten Försterei là 22.012 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1920.
Hàng công và hàng thủ 1. FC Union Berlin
Cán cân bàn thắng bại của 1. FC Union Berlin đang là −12. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.
1. FC Union Berlin đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
1. FC Union Berlin sẽ tiếp Borussia Dortmund trên sân An der alten Försterei vào lúc 20h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Borussia Dortmund là 4 thắng, 1 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Duje Slišković | Tiền vệ | Croatia |
| 1 | Frederik Rønnow | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Felix Uduokhai | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Andrik Markgraf | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Zeno Van Den Bosch | Hậu vệ | Bỉ |
| 5 | Marvin Friedrich | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Aljoscha Kemlein | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Oliver Burke | Tiền đạo | Scotland |
| 8 | Rani Khedira | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Livan Burcu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Woo-Yeong Jeong | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 13 | András Schäfer | Tiền vệ | Hungary |
| 14 | Leopold Querfeld | Hậu vệ | Áo |
| 15 | Tom Alexander Rothe | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Derrick Köhn | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Josip Juranović | Hậu vệ | Croatia |
| 19 | Janik Haberer | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Damir Kreilach | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | Michel Aebischer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Tim Skarke | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Andrej Ilić | Tiền đạo | Serbia |
| 24 | Robert Skov | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Carl Klaus | Thủ môn | Đức |
| 27 | Marin Ljubičić | Tiền đạo | Croatia |
| 28 | Christopher Trimmel | Tiền vệ | Áo |
| 29 | Emmanuel Latte Lath | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 30 | Kastriot Imeri | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Matheo Raab | Thủ môn | Đức |
| 32 | Mekhi Gray | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Stanley Nsoki | Hậu vệ | Pháp |
| 38 | Julien Friedrich | Tiền vệ | Đức |
| 49 | Linus Guther | Tiền đạo | Đức |