
Wilder Cartagena
Chỉ số mùa 2026 của Wilder Cartagena
11 trận mùa 2026 tại Major League Soccer mang về cho Wilder Cartagena 0 bàn sau 220 phút. Trung bình anh thi đấu 20 phút mỗi trận ở mùa này. So với mùa 2024 (0 bàn sau 31 trận), anh bằng đúng số bàn.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Mùa nàyMajor League Soccer | Orlando City SC | 11 | 220 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 5,65 |
| 2026Leagues Cup | Orlando City SC | 3 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,63 |
| 2026US Open Cup | Orlando City SC | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Major League Soccer | Orlando City SC | 31 | 2.533 | — | 0 | Thẻ vàng: 9 | 6,99 |
| 2024CONCACAF Champions League | Orlando City SC | 4 | 315 | — | — | Thẻ vàng: 2 | 6,97 |
| 2024Leagues Cup | Orlando City SC | 3 | 270 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,13 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification South America | Peru | 9 | 550 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 4 | 6,54 |
| 2026World Cup | Peru | 9 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 4 | — |
| 2026Friendlies | Peru | 3 | 192 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,97 |
| 2024Copa America | Peru | 3 | 225 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,63 |
| 2024Friendlies | Peru | 1 | 90 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 7,90 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Wilder Cartagena: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 23/09/1994, Wilder Cartagena là cầu thủ và hiện thuộc Orlando City SC. Anh mang áo số 16 tại Orlando City SC. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Peru.
- Ngày sinh
- 23/9/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Peru
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Orlando City SC
Câu lạc bộ và hợp đồng của Wilder Cartagena
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Wilder Cartagena gia nhập Orlando City SC ngày 31/01/2024. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Major League Soccer. Số áo hiện tại là 16.
- Câu lạc bộ
- Orlando City SC
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 31/01/2024
Câu chuyện sự nghiệp Wilder Cartagena
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Wilder Cartagena là ngày 22/01/2014, khi anh rời Alianza Lima sang Vitoria Setubal — năm anh tròn 20 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Orlando City SC, nơi anh đến ngày 31/01/2024 từ Al-Ittihad Kalba. Ở mùa 2026 tại Major League Soccer, anh ra sân 11 trận. Tại Orlando City SC, anh mang áo số 16.
Lịch sử chuyển nhượng Wilder Cartagena
Dữ liệu chuyển nhượng của Wilder Cartagena gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Al-Ittihad Kalba sang Orlando City SC ngày 02/08/2022, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/1/2024 | Al-Ittihad Kalba | Orlando City SC | Không công bố |
| 2/8/2022 | Al-Ittihad Kalba | Orlando City SC | Không công bố |
| 28/7/2021 | Godoy Cruz | Al-Ittihad Kalba | Tự do |
| 21/1/2020 | Alianza Lima | Godoy Cruz | Tự do |
| 7/1/2019 | Veracruz | Alianza Lima | Tự do |
| 7/1/2018 | U. San Martin | Veracruz | Không công bố |
| 1/1/2015 | Vitoria Setubal | U. San Martin | Không công bố |
| 22/1/2014 | Alianza Lima | Vitoria Setubal | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp Wilder Cartagena theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Orlando City SC | 2024 – 2026 | 53 | 3.518 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Peru | 2024 – 2026 | 25 | 1.057 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Wilder Cartagena
- Thành tích ghi bàn của Wilder Cartagena mùa 2026 ra sao?
- Wilder Cartagena ra sân 11 trận mùa 2026 tại Major League Soccer và ghi 0 bàn.
- Wilder Cartagena đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Wilder Cartagena đang thuộc biên chế Orlando City SC, mang áo số 16.
- Wilder Cartagena bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Wilder Cartagena 32 tuổi (sinh ngày 23/09/1994), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.