U. San Martin
Peru
Thứ hạng hiện tại Bảng Segunda División
U. San Martin đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 24 điểm sau 16 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu U. San Martin
U. San Martin lấy Estadio Hugo Sotil Yerén ở Lima làm sân nhà. Estadio Hugo Sotil Yerén có 13.773 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MAR.
Vị trí của U. San Martin mùa 18/19
Sau 16 vòng, U. San Martin có 24 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Mạch trận hiện thời của U. San Martin
Ba trận gần nhất của U. San Martin: thắng Bentín Tacna Heroica 2-0, thắng Alianza Universidad 2-1 và thua Carlos A. Mannucci 0-7. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
U. San Martin hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
U. San Martin đang hơn Santos 3 điểm. Đội đầu bảng Union Comercio đang hơn 8 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của U. San Martin
Trung bình mỗi trận U. San Martin ghi 1,6 bàn và nhận 1,1 bàn. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9.
U. San Martin chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà U. San Martin thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 18 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 7 bàn.
Đối thủ kế tiếp của U. San Martin
Bentín Tacna Heroica là đối thủ kế tiếp của U. San Martin, trận sân khách bắt đầu lúc 03h15 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Jorge Basadre. Bentín Tacna Heroica hiện đứng đầu với 29 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Bentín Tacna Heroica là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pedro Ynamine | Thủ môn | Peru |
| 3 | Diego Minaya | Hậu vệ | Peru |
| 4 | Otávio Gut | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Benjamín Ampuero | Hậu vệ | Chile |
| 6 | Rodrigo Cuba | Hậu vệ | Peru |
| 7 | Joazhiño Arroé | Tiền vệ | Peru |
| 8 | Valentín Sanchez | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Mauricio Affonso | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | Yamir Oliva | Tiền vệ | Peru |
| 12 | Luizao Mayta | Thủ môn | Peru |
| 13 | Cristian Vega | Tiền vệ | Peru |
| 14 | Róger Torres | Tiền vệ | Colombia |
| 16 | S. Sanchez | Tiền đạo | |
| 17 | Jherson Reyes | Hậu vệ | Peru |
| 18 | Austing Arteaga | Tiền đạo | Peru |
| 19 | Iván Chumpitáz | Hậu vệ | Peru |
| 20 | I. Zegarra | Tiền vệ | |
| 21 | José Romero | Tiền vệ | Peru |
| 23 | Rodrigo Vargas | Hậu vệ | Peru |
| 24 | Kevin Peña | Tiền vệ | Peru |
| 28 | D. Huacachin | Tiền vệ | |
| 29 | Damian Ismodes | Tiền đạo | Peru |
| 30 | Sebastián Cornejo | Tiền đạo | Peru |
| 31 | Éder Hermoza | Thủ môn | Peru |
| 32 | F. G. Mendoza Cornejo | Tiền đạo | |
| 36 | Ivan Spoljaric | Thủ môn | |
| 39 | Faride Vera | Hậu vệ | Peru |
| 70 | Carlos López | Tiền đạo | Colombia |
| 90 | K. Sanchez | Tiền đạo |