Virgil van Dijk — Hậu vệ, Liverpool FC

Virgil van Dijk

Hậu vệ · Logo Liverpool FCLiverpool FC

Virgil van Dijk — Liverpool FC

Virgil van Dijk đang khoác áo đội nào?

Virgil van Dijk đã ra sân 1 trận cho Liverpool FC ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến Liverpool FC trong hồ sơ là 01/01/2018. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.

Câu lạc bộ
Liverpool FC
Giải đấu
Cúp C1 Châu Âu
Số áo
4
Gia nhập
01/01/2018
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 16 triệu EUR (ước tính)

Thống kê Virgil van Dijk mùa 26/27

Mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, Virgil van Dijk góp mặt 1 trận trong màu áo Liverpool FC. Anh được chấm trung bình 6,70 điểm mỗi trận. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân.

  • 1 Trận
  • 90 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 0 Kiến tạo
  • 0,01 xA
  • 0 Sút
  • 0 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,70 Điểm trung bình

Tiểu sử Virgil van Dijk

Virgil van Dijk thi đấu ở vị trí hậu vệ, là cầu thủ người Hà Lan của Liverpool FC. Ở Liverpool FC, anh khoác áo số 4. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027.

Vị trí
Hậu vệ
Ngày sinh
8/7/1991 (35 tuổi)
Quốc tịch
Hà Lan
Chiều cao
195 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
4
CLB hiện tại
Liverpool FC
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 16 triệu EUR (ước tính)

Virgil van Dijk đã khoác áo những đội nào?

Hồ sơ sự nghiệp của Virgil van Dijk trải qua ít nhất 16 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 54 bàn và 623 trận có tên trong danh sách thi đấu.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Celtic13/14VĐQG Scotland36050—
Celtic14/15VĐQG Scotland33040—
Celtic15/16VĐQG Scotland5000—
Celtic14/15Cúp C2 Châu Âu8001—
Southampton16/17Cúp C2 Châu Âu6540207,48
Liverpool FC23/24Cúp C2 Châu Âu8334007,08
FC Groningen11/12VĐQG Hà Lan189000—
FC Groningen12/13VĐQG Hà Lan3422700—
Liverpool FC25/26Ngoại Hạng Anh383420607,25
Liverpool FC24/25Ngoại Hạng Anh383330317,28
Liverpool FC23/24Ngoại Hạng Anh363178227,38
Liverpool FC22/23Ngoại Hạng Anh332835317,10
Liverpool FC21/22Ngoại Hạng Anh353060317,26
Liverpool FC20/21Ngoại Hạng Anh5371106,68
Liverpool FC19/20Ngoại Hạng Anh383420517,28
Liverpool FC18/19Ngoại Hạng Anh383385427,41
Southampton17/18Ngoại Hạng Anh14993007,12
Liverpool FC17/18Ngoại Hạng Anh151260007,25
Southampton16/17Ngoại Hạng Anh211854107,44
Southampton15/16Ngoại Hạng Anh343060307,38
Liverpool FC25/26Cúp C1 Châu Âu121080237,43
Liverpool FC24/25Cúp C1 Châu Âu9840107,31
Liverpool FC22/23Cúp C1 Châu Âu8720006,85
Liverpool FC21/22Cúp C1 Châu Âu12810007,20
Liverpool FC19/20Cúp C1 Châu Âu8750007,14
Liverpool FC18/19Cúp C1 Châu Âu121080227,16
Liverpool FC17/18Cúp C1 Châu Âu7540006,90
Celtic15/16Cúp C1 Châu Âu5000—
Celtic14/15Cúp C1 Châu Âu6020—
Celtic13/14Cúp C1 Châu Âu8540006,85
Netherlands2022World Cup 20265480007,12
Netherlands2026World Cup 20264390117,38
Liverpool FC—UEFA Super Cup1120007,50
Liverpool FC2026Club Friendlies2149006,85
Netherlands—World Cup Qualification UEFA6270007,43
Netherlands—World Cup Qualification UEFA7540107,58
Netherlands2026World Cup Qualification UEFA8720207,70
Netherlands2014Giao hữu quốc tế1000—
Netherlands2015Giao hữu quốc tế1000—
Netherlands2016Giao hữu quốc tế7000—
Netherlands18/19UEFA Nations League6210007,40
Netherlands20/21UEFA Nations League4360007,00
Netherlands22/23UEFA Nations League5480107,10
Netherlands24/25UEFA Nations League6559007,18
Netherlands2017Giao hữu quốc tế2000—
Netherlands2018Giao hữu quốc tế5000—
Netherlands2024UEFA Euro 20246540007,07
Netherlands2020Giao hữu quốc tế1000—
Netherlands2022Giao hữu quốc tế2000—
Netherlands2024Giao hữu quốc tế4288207,22
Netherlands2026Giao hữu quốc tế4270107,08
Southampton16/17FA Cup1010—
Liverpool FC17/18FA Cup2180107,30
Liverpool FC19/20FA Cup190007,10
Liverpool FC21/22FA Cup5450007,10
Liverpool FC23/24FA Cup3200107,27
Liverpool FC25/26FA Cup4351006,95
Liverpool FC26/27Cúp C1 Châu Âu190006,70
Southampton—Carabao Cup2000—
Southampton—Carabao Cup290007,50
Liverpool FC—Carabao Cup2106006,95
Liverpool FC—Carabao Cup3300007,53
Liverpool FC—Carabao Cup6360107,37
Liverpool FC—Carabao Cup5267107,50
Liverpool FC26/27Ngoại Hạng Anh5450007,32

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Virgil van Dijk: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa

Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Virgil van Dijk thuộc biên chế Liverpool FC, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Liverpool FC bắt đầu ngày 01/01/2018, khi anh đến từ Southampton, phí 85 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 36 bàn cùng 13 kiến tạo qua 390 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Liverpool FC. Trong đội hình Liverpool FC, anh mang áo số 4, có hợp đồng tới 30/06/2027.

Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2011, khi anh từ FC Groningen U21 chuyển tới FC Groningen, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở FC Groningen được ghi bằng 52 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 11/12 đến 12/13. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở FC Groningen tại VĐQG Hà Lan, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 01/07/2013, anh chuyển từ FC Groningen sang Celtic, phí 2,8 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 11 bàn cùng 1 kiến tạo sau 101 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Celtic. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 18/19 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Liverpool FC, khi anh có 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 54 bàn và 14 kiến tạo. Tổng cộng anh có 623 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 84 trận trong màu áo Netherlands, kèm 8 bàn.

Các thương vụ chuyển nhượng của Virgil van Dijk

Theo hồ sơ chuyển nhượng, Virgil van Dijk rời FC Groningen U21 để tới FC Groningen (01/07/2011). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/2011FC Groningen U21FC GroningenKhông công bố
1/7/2013FC GroningenCeltic2,8 triệu EUR
1/9/2015CelticSouthampton16 triệu EUR
1/1/2018SouthamptonLiverpool FC85 triệu EUR

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Thống kê đội tuyển của Virgil van Dijk

Dữ liệu đội tuyển của Virgil van Dijk, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 84 trận cho Netherlands.

Netherlands 84 trận 8 bàn Lần gần nhất: 30/6/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Phong độ gần đây của Virgil van Dijk

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
09-09Atlético Madrid2–1900/06,7

Câu hỏi thường gặp về Virgil van Dijk

Virgil van Dijk bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Virgil van Dijk 35 tuổi (sinh ngày 08/07/1991), cao 195 cm.
Thành tích ghi bàn của Virgil van Dijk mùa 26/27 ra sao?
Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận Virgil van Dijk có 0 bàn qua 1 trận.
Virgil van Dijk đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Virgil van Dijk hiện khoác áo Liverpool FC, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.

Cập nhật lần cuối: 03:29 · 12/10/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.