
Trésor Mossi
Chuyển nhượng và giá trị của Trésor Mossi
Dữ liệu chuyển nhượng của Trésor Mossi gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: KVC Westerlo sang Sumqayıt ngày 03/08/2023, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/9/2026 | Sumqayıt | Hottin | Không công bố |
| 3/8/2023 | KVC Westerlo | Sumqayıt | Tự do |
| 15/8/2022 | KVC Westerlo | UN Kaerjeng 97 | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Trésor Mossi
Trésor Mossi là người Burundi 25 tuổi. Hồ sơ ghi Trésor Mossi chào đời ngày 28/08/2001, tức 25 tuổi.
- Ngày sinh
- 28/8/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Burundi
- Số áo
- 6
Thống kê Trésor Mossi
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Premyer Liqa | Sumqayıt | 30 | 1.770 | 0 | — | Thẻ vàng: 7 | — |
| 2024Cup | Sumqayıt | 3 | 241 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | Sumqayıt | 2 | 10 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2023Premyer Liqa | Sumqayıt | 28 | 1.247 | 0 | — | Thẻ vàng: 4 | — |
| 2023Cup | Sumqayıt | 4 | 226 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Trésor Mossi theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Sumqayıt | 2023 – 2024 | 67 | 3.494 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Trésor Mossi
- Quốc tịch của Trésor Mossi là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Trésor Mossi là Burundi.
- Trésor Mossi bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Trésor Mossi 25 tuổi (sinh ngày 28/08/2001).
Cập nhật lần cuối: 01:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.