
Takahiro Sekine
Tiền vệ ·
Sydney FC
Câu lạc bộ và hợp đồng của Takahiro Sekine
Takahiro Sekine thi đấu ra sao mùa này?
Takahiro Sekine đã chơi 1 trận với 81 phút trên sân. Anh được chấm trung bình 6,90 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 81 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 81 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Takahiro Sekine là ai?
Ở tuổi 31, Takahiro Sekine đang là tiền vệ trong đội hình Sydney FC. Hợp đồng với Sydney FC được ghi nhận đến 30/06/2029. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 19/4/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 167 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Sydney FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Takahiro Sekine đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Takahiro Sekine ghi 26 bàn qua 342 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Urawa Red Diamonds chiếm 93% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sint-Truidense VV | 18/19 | VĐQG Bỉ | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sydney FC | — | — | 1 | 81 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sydney FC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Ingolstadt 04 | — | DFB Pokal | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| Urawa Red Diamonds | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 20 | 6 | 4 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 249 | 2 | 6 | 7,07 |
| Urawa Red Diamonds | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 22 | 1726 | 3 | 6 | 6,95 |
| Urawa Red Diamonds | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 1045 | 1 | 1 | 6,69 |
| Urawa Red Diamonds | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1326 | 2 | 2 | 6,67 |
| Urawa Red Diamonds | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 2215 | 3 | 3 | 6,69 |
| Urawa Red Diamonds | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1627 | 1 | 1 | 6,60 |
| Urawa Red Diamonds | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 1942 | 3 | 3 | 6,70 |
| Urawa Red Diamonds | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 21 | 1514 | 2 | 2 | 6,86 |
| Urawa Red Diamonds | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 36 | 1425 | 1 | 3 | 6,82 |
| Urawa Red Diamonds | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 932 | 1 | 0 | 6,69 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Takahiro Sekine, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ngoài Sydney FC, CLB hiện tại, hồ sơ của Takahiro Sekine còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Anh đến Sydney FC ngày 02/07/2026 từ Urawa Red Diamonds. Dữ liệu mùa gần nhất trong dữ liệu ghi nhận anh ra sân 1 trận. Hồ sơ hiện tại ở Sydney FC ghi anh khoác áo số 14 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2014, lúc anh gia nhập Urawa Red Diamonds, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Urawa Red Diamonds được ghi bằng 26 bàn và 31 kiến tạo sau 317 lần có tên trong danh sách thi đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Urawa Red Diamonds tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 11/08/2017, anh chuyển từ Urawa Red Diamonds sang FC Ingolstadt 04 với mức phí 1,1 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Ingolstadt 04. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2015 tại VĐQG Nhật Bản ở Urawa Red Diamonds là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 20. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 26 bàn cùng 31 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 342 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Takahiro Sekine
Dữ liệu chuyển nhượng của Takahiro Sekine gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 430 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2014 | — | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 11/8/2017 | Urawa Red Diamonds | FC Ingolstadt 04 | 1,1 triệu EUR |
| 10/7/2018 | FC Ingolstadt 04 | Sint-Truidense VV | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Sint-Truidense VV | FC Ingolstadt 04 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | FC Ingolstadt 04 | Urawa Red Diamonds | Không công bố |
| 2/7/2026 | Urawa Red Diamonds | Sydney FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Takahiro Sekine
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-10 | Western Sydney Wanderers | 0–0 | 81 | 0/0 | 6,9 |
Câu hỏi thường gặp về Takahiro Sekine
- Thành tích ghi bàn của Takahiro Sekine mùa gần nhất ra sao?
- Dữ liệu mùa gần nhất ghi nhận Takahiro Sekine có 0 bàn qua 1 trận.
- Takahiro Sekine đang khoác áo đội bóng nào?
- Takahiro Sekine hiện khoác áo Sydney FC, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Takahiro Sekine bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Takahiro Sekine 31 tuổi (sinh ngày 19/04/1995), cao 167 cm.
Cập nhật lần cuối: 11:49 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.