FC Ingolstadt 04
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng 3 Liga
FC Ingolstadt 04 đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Ingolstadt 04 qua những vòng vừa qua
Gần đây FC Ingolstadt 04 thua SV Wehen 2-4 trên sân nhà và thua 1. FC Nürnberg 1-3. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch thua hiện kéo dài 4 trận.
Vị trí của FC Ingolstadt 04 mùa 18/19
FC Ingolstadt 04 mới có 8 điểm sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Ingolstadt 04
Khoảng cách từ FC Ingolstadt 04 tới MSV Duisburg ở ngôi đầu là 13 điểm.
FC Ingolstadt 04 mạnh hơn ở sân nào?
FC Ingolstadt 04 nhận 11 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng FC Ingolstadt 04
FC Ingolstadt 04 lấy Audi-Sportpark ở Ingolstadt làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ING. Khán đài Audi-Sportpark có 15.729 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Ingolstadt 04
Hàng công FC Ingolstadt 04 đứng thứ 15 với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −6.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Ingolstadt 04
Lịch thi đấu đưa FC Ingolstadt 04 sang làm khách của Waldhof Mannheim trên sân Carl-Benz-Stadion lúc 00h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Waldhof Mannheim hiện đứng thứ 6 với 13 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Waldhof Mannheim là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tomislav Bagarić | Tiền vệ | Đức |
| - | Keanan Bennetts | Tiền vệ | Anh |
| - | Noel Lakatos | Hậu vệ | Hungary |
| - | Nishan Velupillay | Tiền vệ | Úc |
| - | Josef Ganda | Tiền vệ | Israel |
| - | Benjamin Kanuric | Tiền vệ | Áo |
| - | Joseph Ganda | ||
| 1 | Markus Ponath | Thủ môn | Đức |
| 3 | Georgios Antzoulas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Elias Decker | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Emre Gül | Tiền vệ | Đức |
| 5 | Vinko Šapina | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Dennis Kaygın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Fredrik Carlsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 13 | Mason Toye | Tiền đạo | Mỹ |
| 13 | Lars Lokotsch | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Obed Chidindu Ugondu | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Max Plath | Tiền vệ | Đức |
| 14 | Jong-min Seo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 15 | Jonas Scholz | Hậu vệ | Đức |
| 19 | Linus Rosenlöcher | Hậu vệ | Đức |
| 19 | Sejdo Durakov | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 20 | Yannick Deichmann | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Rafael Eßlinger | Thủ môn | Đức |
| 23 | Jasper Maljojoki | Hậu vệ | |
| 25 | Kai Eisele | Thủ môn | Đức |
| 29 | Julian Kugel | Tiền đạo | Đức |
| 30 | Ognjen Drakulic | Tiền đạo | Serbia |
| 32 | Simon Lorenz | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Davide-Danilo Sekulovic | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Lukas Fröde | Hậu vệ | Đức |
| 35 | Timo Hengmith | Tiền vệ | Đức |
| 37 | Faris Hapi | Hậu vệ | Đức |
| 39 | Berkay Öztürk | Thổ Nhĩ Kỳ | |
| 40 | Omotolani Oladosu | Tiền vệ | Nigeria |
| 47 | David Klein | Thủ môn | Đức |