
Sinan Kurt
Tiền vệ phòng ngự ·
Kayserispor
Câu chuyện thi đấu của Sinan Kurt, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Chặng hiện tại bắt đầu ngày 07/08/2026, khi anh rời Amed Sportif Faaliyetler sang Kayserispor theo dạng chuyển nhượng tự do. Tại Kayserispor, anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh gia nhập VfB Huls, năm anh bước sang tuổi 18. Anh cập bến Sincan Belediyesi Ankaraspor ngày 01/07/2016 từ SC Rot-Weiß Oberhausen theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 7 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Adana Demirspor ngày 29/08/2019 từ Sincan Belediyesi Ankaraspor dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 1 kiến tạo qua 37 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 kiến tạo. Anh có 44 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Adana Demirspor là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Tiểu sử Sinan Kurt
- Vị trí
- Tiền vệ phòng ngự
- Ngày sinh
- 2/3/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Kayserispor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Sinan Kurt đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Kayserispor
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 07/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Sinan Kurt theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sincan Belediyesi Ankaraspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 7 | 32 | 0 | 0 | 6,40 |
| Adana Demirspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 37 | 1621 | 0 | 1 | 6,74 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Sinan Kurt
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | — | VfB Huls | Không công bố |
| 1/7/2014 | VfB Huls | VfL Bochum 1848 II | Tự do |
| 23/7/2015 | VfL Bochum 1848 II | SC Rot-Weiß Oberhausen | Tự do |
| 1/7/2016 | SC Rot-Weiß Oberhausen | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Tự do |
| 22/8/2017 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Başkent Şafak SK | Không công bố |
| 30/6/2018 | Başkent Şafak SK | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Không công bố |
| 29/8/2019 | Sincan Belediyesi Ankaraspor | Adana Demirspor | Tự do |
| 1/7/2022 | Adana Demirspor | Eyüpspor | Không công bố |
| 7/9/2023 | Eyüpspor | Sakaryaspor | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Sakaryaspor | Eyüpspor | Trở lại sau cho mượn |
| 3/8/2024 | Eyüpspor | Amed Sportif Faaliyetler | Không công bố |
| 7/8/2026 | Amed Sportif Faaliyetler | Kayserispor | Tự do |
| 16/7/2026 | Amed Sportif Faaliyetler | Kayserispor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 13:29 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.