Eyüpspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Eyüpspor đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Eyüpspor xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ đang có Eyüpspor, đội đứng thứ 18. Cụ thể là 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm.
Eyüpspor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 18 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Cách biệt với Galatasaray là 13 điểm.
Phong độ gần đây của Eyüpspor
Trận gần nhất, Eyüpspor thua Fenerbahçe 0-8 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 2 bàn thắng so với 16 bàn thua.
Eyüpspor mạnh hơn ở sân nào?
Eyüpspor nhận 4 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 12 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Eyüpspor
Cán cân bàn thắng bại của Eyüpspor đang là −14. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng Eyüpspor
Eyüpspor góp mặt tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.
Eyüpspor gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Eyüpspor tiếp Göztepe trên sân Esenyurt Necmi Kadioglu Stadi lúc 00h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Göztepe bước vào trận khi đứng thứ 17 với 3 điểm. Göztepe có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Emre Bilgin | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Arda Yavuz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Seyfettin Anıl Yaşar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Jawad El Yamiq | Hậu vệ | Morocco |
| 7 | Talha Ülvan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | David Costa | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 9 | Yusuf Barası | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Abdelhamid Sabiri | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Lenny Pintor | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Diabel Ndoye | Hậu vệ | Senegal |
| 15 | Charles-Andre Raux Yao | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Hamza Akman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Simone Giordano | Hậu vệ | Ý |
| 22 | Erdem Çalık | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Abdou Sy | Tiền đạo | Senegal |
| 27 | Yiğit Demir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Taşkın Ilter | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 29 | Ahmed Abdullahi | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Horațiu Moldovan | Thủ môn | Romania |
| 31 | Umut Keseci | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Zak Jules | Hậu vệ | Scotland |
| 37 | Levent Deniz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 38 | Eren Aydogdu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Berhan Satli | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 43 | Burak Isik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Ömer Ahmet Ceyhan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Musa Karakas | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 56 | Deniz Salih Aydoğdu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 57 | Talha Akkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 60 | Kerim Yerlikaya | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Ridvan Canibek | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 62 | Samet Kalan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 63 | Berke Baran | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 64 | Yunus Tuzluoglu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Mete Demir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 71 | Emir Yalcin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Konrad Michalak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 78 | Ömer Ay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 84 | Christ Sadia | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 88 | Chandrel Massanga | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 98 | Bilal Boutobba | Tiền vệ | Pháp |