
Rikiya Motegi
Rikiya Motegi từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Rikiya Motegi gồm 6 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Urawa sang Ehime FC ngày 01/02/2020, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 9/1/2022 | Ehime FC | Omiya Ardija | Tự do |
| 1/2/2020 | Urawa | Ehime FC | Tự do |
| 25/7/2019 | Urawa | Ehime FC | Không công bố |
| 15/7/2018 | Montedio Yamagata | Urawa | Không công bố |
| 1/2/2017 | Urawa | Montedio Yamagata | Không công bố |
| 1/2/2016 | Urawa | Ehime FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Rikiya Motegi
Ở tuổi 30, Rikiya Motegi là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Omiya Ardija. Dữ liệu ghi nhận anh đến Omiya Ardija ngày 09/01/2022.
- Câu lạc bộ
- Omiya Ardija
- Số áo
- 22
- Gia nhập
- 09/01/2022
Tiểu sử và thông tin cá nhân Rikiya Motegi
Rikiya Motegi là 30 tuổi đang chơi cho Omiya Ardija. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 174 cm, nặng 68 kg.
- Ngày sinh
- 27/9/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 68 kg
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- Omiya Ardija
Câu hỏi thường gặp về Rikiya Motegi
- Rikiya Motegi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Rikiya Motegi 30 tuổi (sinh ngày 27/09/1996), cao 174 cm.
- Rikiya Motegi mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Rikiya Motegi là Nhật Bản.
- Rikiya Motegi hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Omiya Ardija là CLB hiện tại của Rikiya Motegi, mang áo số 22.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.