Montedio Yamagata
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng East A
Montedio Yamagata đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 22 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Montedio Yamagata
Ba trận gần nhất của Montedio Yamagata: thua Vegalta Sendai 0-1, thua Oita Trinita 1-2 và thua Yokohama F. Marinos 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3.
Montedio Yamagata trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Montedio Yamagata. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 2 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Montedio Yamagata
Trên bảng xếp hạng, Montedio Yamagata nằm giữa Thespakusatsu Gunma và Tochigi City. Ngôi đầu của Vegalta Sendai còn xa 21 điểm.
Hồ sơ đội bóng Montedio Yamagata
ND Soft Stadium, sân nhà của Montedio Yamagata, chứa được 20.772 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MON.
Montedio Yamagata trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Montedio Yamagata 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 14 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 14 bàn.
Montedio Yamagata ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Montedio Yamagata dừng ở 25 sau 18 trận. Đội đang có hiệu số −5. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kaito Honma | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 1 | Tsubasa Shibuya | Thủ môn | Nhật Bản |
| 2 | Dong-hee Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 3 | Yuta Kumamoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Keisuke Nishimura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Hayate Sugii | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Takumi Yamada | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 9 | Junya Takahashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Ryoma Kida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Akira Silvano Disaro | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 13 | Hiroya Nodake | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 14 | Kaiyo Yanagimachi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Ayumu Kawai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Ko Hasegawa | Thủ môn | Nhật Bản |
| 17 | Tsubasa Terayama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Rui Yokoyama | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 20 | Kaina Yoshio | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 22 | Hayate Shirowa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 23 | Shido Tanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Shintaro Kokubu | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 27 | Keigo Enomoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 30 | Yuga Takenoya | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 32 | Taisei Kambayashi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 34 | Sato Ryusei | Thủ môn | Nhật Bản |
| 35 | Shogo Yamamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 38 | Riku Morioka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 39 | Kaito Mori | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 49 | Kiriya Sakamoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 55 | Shunmei Horikane | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 60 | Rikuto Sato | Thủ môn | Nhật Bản |
| 61 | Kaito Homma | Hậu vệ | |
| 71 | Ryotaro Nakamura | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 77 | Rennosuke Kawana | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 88 | Shoma Doi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 88 | Thalisson | Tiền vệ | Brazil |