
Rigoberto Rivas
Tiền đạo cánh phải ·
Kocaelispor
CLB hiện tại của Rigoberto Rivas
Rigoberto Rivas đang khoác áo Kocaelispor ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 09/02/2025. Kocaelispor hiện thi đấu tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Kocaelispor
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 09/02/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Rigoberto Rivas thi đấu ra sao mùa 26/27?
2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mang về cho Rigoberto Rivas 0 bàn sau 119 phút. Trung bình anh thi đấu 60 phút mỗi trận ở mùa này. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,50.
- 2 Trận
- 119 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,11 xA
- 0 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Rigoberto Rivas
Ở tuổi 28, Rigoberto Rivas đang là tiền đạo trong đội hình Kocaelispor. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 31/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Honduras
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Kocaelispor
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Rigoberto Rivas các trận vừa qua
Dữ liệu 2 lần ra sân gần nhất ghi nhận Rigoberto Rivas thi đấu 119 phút, trung bình 60 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,50.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Beşiktaş JK | 2–1 | 29 | 0/0 | 6,6 |
| 16-08 | Başakşehir FK | 2–0 | 90 | 0/0 | 6,4 |
Sự nghiệp Rigoberto Rivas theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Rigoberto Rivas là 16/17 tại Inter. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 7 bàn và 78 trận có tên trong danh sách thi đấu. 60% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Hatayspor.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kocaelispor | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 1176 | 1 | 1 | 6,42 |
| Hatayspor | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 18 | 1089 | 1 | 2 | 6,64 |
| Hatayspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 2431 | 5 | 4 | 6,92 |
| Inter | 16/17 | Serie A | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kocaelispor | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Honduras | — | World Cup Qualification CONCACAF | 6 | 253 | 0 | 0 | 6,62 |
| Honduras | 2025 | World Cup Qualification CONCACAF | 1 | 76 | 1 | 0 | 7,30 |
| Honduras | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Honduras | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Honduras | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Honduras | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 160 | 0 | 0 | 6,55 |
| Ternana | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Reggina 1914 | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Reggina 1914 | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Honduras | 19/20 | CONCACAF Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Honduras | 23/24 | CONCACAF Nations League | 5 | 269 | 0 | 0 | 6,66 |
| Honduras | 24/25 | CONCACAF Nations League | 3 | 254 | 0 | 1 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Rigoberto Rivas
Rigoberto Rivas sinh ngày 31/07/1998, mang quốc tịch Honduras; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Kocaelispor bắt đầu ngày 09/02/2025, khi anh đến từ Hatayspor. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ra sân 2 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 27 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo Kocaelispor. Hồ sơ hiện tại ở Kocaelispor ghi anh khoác áo số 99 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 31/08/2017, lúc anh rời Inter U20 sang Brescia, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 30/06/2018, anh rời Brescia sang Inter. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Inter. Anh cập bến Reggina 1914 ngày 02/09/2019 từ Inter. Cộng mọi giải, anh có 2 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hatayspor đón anh ngày 07/09/2023 từ Reggina 1914 theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 6 bàn cùng 6 kiến tạo sau 47 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Hatayspor là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 7 bàn cùng 7 kiến tạo. Anh có 78 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Lịch sử chuyển nhượng Rigoberto Rivas
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Rigoberto Rivas, gần nhất là từ Inter U20 sang Brescia ngày 31/08/2017, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2017 | Inter U20 | Brescia | Không công bố |
| 30/6/2018 | Brescia | Inter | Không công bố |
| 21/7/2018 | Inter | Ternana | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Ternana | Inter | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2019 | Inter | Reggina 1914 | Không công bố |
| 30/6/2021 | Reggina 1914 | Inter | Không công bố |
| 1/7/2021 | Inter | Reggina 1914 | 550 nghìn EUR |
| 7/9/2023 | Reggina 1914 | Hatayspor | Tự do |
| 9/2/2025 | Hatayspor | Kocaelispor | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rigoberto Rivas
- Rigoberto Rivas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rigoberto Rivas đang thuộc biên chế Kocaelispor, mang áo số 99 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Rigoberto Rivas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Rigoberto Rivas 28 tuổi (sinh ngày 31/07/1998), cao 178 cm.
- Thành tích ghi bàn của Rigoberto Rivas mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Rigoberto Rivas ghi 0 bàn sau 2 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Kocaelispor
Cập nhật lần cuối: 05:54 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.