
Rabih Ataya
Chuyển nhượng và giá trị của Rabih Ataya
Dữ liệu chuyển nhượng của Rabih Ataya gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Al Ahed sang TP Mazembe ngày 04/07/2023, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2025 | Al Nejmeh | Al Hikma | Không công bố |
| 4/7/2023 | Al Ahed | TP Mazembe | Không công bố |
| 7/1/2022 | Kedah | Ajman | Tự do |
| 18/1/2021 | Al Ahed | Kedah | Không công bố |
| 1/1/2021 | UiTM FC | Al Ahed | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Al Ahed | UiTM FC | Cho mượn |
| 1/7/2018 | ZOB Ahan | Al Ahed | Không công bố |
| 4/1/2017 | Al Ansar | ZOB Ahan | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Rabih Ataya: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 16/07/1989, Rabih Ataya là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Liban.
- Ngày sinh
- 16/7/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Liban
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 80 kg
Thống kê Rabih Ataya
Sự nghiệp Rabih Ataya theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Lebanon | 2024 – 2026 | 2 | 27 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Rabih Ataya
- Rabih Ataya bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Rabih Ataya 37 tuổi (sinh ngày 16/07/1989), cao 180 cm.
- Quốc tịch của Rabih Ataya là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Rabih Ataya là Liban.
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.