
Pité
Tiền vệ trung tâm ·
Torreense
Câu chuyện sự nghiệp Pité qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Pité thuộc biên chế Torreense, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2013, khi anh từ SC Beira Mar U19 chuyển tới SC Beira-Mar, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/07/2014, anh rời SC Beira-Mar sang FC Porto B. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 14 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Porto B. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở FC Porto B tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi. Tondela đón anh ngày 15/07/2016 từ FC Porto B theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn và 1 kiến tạo sau 94 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Tondela là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 24. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha cùng FC Porto B, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 11 bàn và 2 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 263 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 06/07/2024, khi anh rời CD Mafra sang Torreense theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn cùng 1 kiến tạo sau 54 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Torreense. Trong đội hình Torreense, anh mang áo số 20, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Pité qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Pité ghi 11 bàn qua 263 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Tondela chiếm 36% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tondela | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 476 | 1 | 0 | 6,64 |
| Tondela | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 19 | 337 | 0 | 0 | 6,40 |
| Torreense | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Arouca | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 976 | 1 | 0 | 6,54 |
| FC Arouca | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 45 | 1 | 0 | 7,10 |
| Tondela | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 1020 | 1 | 0 | 6,58 |
| Tondela | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 574 | 3 | 1 | 6,73 |
| Tondela | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Mafra | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Mafra | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Mafra | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torreense | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 88 | 0 | 0 | 6,43 |
| FC Porto B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto B | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| FC Arouca | 20/21 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Mafra | 2022 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 31 | 151 | 0 | 0 | 7,00 |
| CD Mafra | 2023 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 17 | 683 | 1 | 0 | 6,73 |
| Torreense | 2024 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 22 | 449 | 0 | 1 | 6,71 |
| Torreense | 2025 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 27 | 609 | 2 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Pité là ai?
Pité thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Bồ Đào Nha của Torreense. Ở Torreense, anh khoác áo số 20. Ràng buộc hợp đồng với Torreense kéo dài đến 30/06/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 22/8/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Torreense
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Pité thuộc biên chế CLB nào?
Pité chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Pité rời Torreense để tới No team (01/07/2026). Tổng cộng có 11 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | Torreense | No team | Không công bố |
| 1/7/2009 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2013 | SC Beira Mar U19 | SC Beira-Mar | Không công bố |
| 1/7/2014 | SC Beira-Mar | FC Porto B | Không công bố |
| 15/7/2016 | FC Porto B | Tondela | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Tondela | FC Porto B | Cho mượn |
| 1/7/2017 | FC Porto B | Tondela | Trở lại sau cho mượn |
| 3/8/2020 | Tondela | No team | Không công bố |
| 13/1/2021 | No team | FC Arouca | Không công bố |
| 1/7/2022 | FC Arouca | CD Mafra | Tự do |
| 6/7/2024 | CD Mafra | Torreense | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 1/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Pité
- Quốc tịch của Pité là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Pité mang quốc tịch Bồ Đào Nha.
- Pité đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Torreense là CLB hiện tại của Pité, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Pité bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Pité 32 tuổi (sinh ngày 22/08/1994), cao 188 cm.
Cập nhật lần cuối: 06:34 · 23/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.