
Nicolás Ferreyra
Lịch sử chuyển nhượng Nicolás Ferreyra
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Nicolás Ferreyra rời D. La Serena để tới San Martin Tucuman (07/01/2026). Tổng cộng có 16 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 7/1/2026 | D. La Serena | San Martin Tucuman | Không công bố |
| 6/1/2026 | D. La Serena | San Martin Tucuman | Không công bố |
| 15/1/2025 | Estudiantes de Rio Cuarto | D. La Serena | Không công bố |
| 13/1/2025 | Estudiantes de Rio Cuarto | D. La Serena | Không công bố |
| 1/1/2025 | Union La Calera | Estudiantes de Rio Cuarto | Trở lại sau cho mượn |
| 24/1/2024 | Estudiantes de Rio Cuarto | Union La Calera | Cho mượn |
| 20/1/2023 | Estudiantes de Rio Cuarto | Bolívar | Không công bố |
| 1/1/2023 | Barracas Central | Estudiantes de Rio Cuarto | Trở lại sau cho mượn |
| 7/1/2022 | Estudiantes de Rio Cuarto | Barracas Central | Cho mượn |
| 12/2/2021 | Estudiantes de Rio Cuarto | Rosario Central | Không công bố |
| 20/1/2020 | Bolívar | Estudiantes de Rio Cuarto | Tự do |
| 26/9/2018 | Belgrano Cordoba | Cuneo | Tự do |
| 1/1/2018 | A. Italiano | Belgrano Cordoba | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2017 | Belgrano Cordoba | A. Italiano | Cho mượn |
| 1/7/2016 | San Marcos de Arica | Belgrano Cordoba | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2015 | Belgrano Cordoba | San Marcos de Arica | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Nicolás Ferreyra
Tại San Martin Tucuman, Nicolás Ferreyra mang áo số 2. Anh cập bến San Martin Tucuman từ 07/01/2026.
- Câu lạc bộ
- San Martin Tucuman
- Số áo
- 2
- Gia nhập
- 07/01/2026
Thông tin tiểu sử Nicolás Ferreyra
Sinh ngày 30/03/1993, Nicolás Ferreyra là cầu thủ và hiện thuộc San Martin Tucuman. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Argentina.
- Ngày sinh
- 30/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 194 cm
- Cân nặng
- 91 kg
- Số áo
- 2
- CLB hiện tại
- San Martin Tucuman
Thống kê Nicolás Ferreyra
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Primera División | D. La Serena | 22 | 1.570 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,90 |
| 2025Copa Chile | D. La Serena | 9 | 452 | — | 1 | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | 6,59 |
| 2024Primera División | Union La Calera | 9 | 452 | — | 1 | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | 6,59 |
| 2024Copa Chile | Union La Calera | 9 | 452 | — | 1 | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | 6,59 |
| 2024CONMEBOL Sudamericana | Union La Calera | 5 | 450 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 7,32 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Nicolás Ferreyra theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| D. La Serena | 2025 | 31 | 2.022 | 1 | 1 |
| Union La Calera | 2024 | 23 | 1.354 | 1 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Nicolás Ferreyra
- Nicolás Ferreyra bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Nicolás Ferreyra 33 tuổi (sinh ngày 30/03/1993), cao 194 cm.
- Nicolás Ferreyra mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Nicolás Ferreyra là Argentina.
- Nicolás Ferreyra hiện thuộc biên chế CLB nào?
- San Martin Tucuman là CLB hiện tại của Nicolás Ferreyra, mang áo số 2.
Cập nhật lần cuối: 07:58 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.