San Marcos de Arica
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B
San Marcos de Arica đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 39 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 9
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của San Marcos de Arica
Trung bình mỗi trận San Marcos de Arica ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
San Marcos de Arica xếp hạng ra sao?
San Marcos de Arica có 39 điểm sau 27 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Cụ thể là 10 thắng, 9 hoà và 8 thua.
San Marcos de Arica qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, San Marcos de Arica thua Antofagasta 0-3 và thắng Deportes Santa Cruz 2-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của San Marcos de Arica
San Marcos de Arica ghi 16 bàn ở sân nhà và 17 bàn ở sân khách.
Giới thiệu San Marcos de Arica
Sân nhà của San Marcos de Arica, đội bóng Chile, là Estadio Carlos Dittborn. Khán đài Estadio Carlos Dittborn có 17.786 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MAR.
Cuộc đua quanh vị trí của San Marcos de Arica
San Marcos de Arica kém Deportes Copiapo ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của San Luis còn xa 11 điểm. Union Espanola bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của San Marcos de Arica
Trận kế tiếp, San Marcos de Arica tiếp D. Puerto Montt trên sân Estadio Carlos Dittborn lúc 01h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 34 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của D. Puerto Montt là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Rodrigo Saracho | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Reiner Campos | Hậu vệ | Chile |
| 3 | Yerko Águila | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Mauricio Iturra | Tiền vệ | Chile |
| 5 | Javier Rivera | Hậu vệ | Chile |
| 7 | Bairon Monroy | Tiền đạo | Chile |
| 8 | Augusto Barrios | Tiền vệ | Chile |
| 9 | C. Melivilu Fuentes | Tiền đạo | |
| 10 | Boris Sagredo | Tiền vệ | Chile |
| 11 | Nicolás Zedán | Tiền đạo | Palestine |
| 13 | Benjamín Tapia | Thủ môn | Chile |
| 14 | Cristóbal Guerra | Hậu vệ | Chile |
| 15 | Guillermo Cubillos | Hậu vệ | Chile |
| 16 | Gonzalo Reyes | Tiền đạo | Chile |
| 17 | Matías Moya | Hậu vệ | Chile |
| 18 | Adriano Galleguillos | Tiền vệ | |
| 19 | Agustín Maidana | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Alfredo Ábalos | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Nahuel Donadell | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Álvaro Cazula | Hậu vệ | Argentina |
| 23 | Nicolás Orrego | Tiền đạo | Chile |
| 24 | D'Hidier Pereira | Tiền vệ | Chile |
| 26 | Camilo Rencoret | Tiền vệ | Chile |
| 27 | I. Orrego | Hậu vệ | |
| 29 | Diego Bravo | Tiền đạo | |
| 30 | J. Munoz | Thủ môn | |
| 32 | Milan Tudor | Tiền đạo | Chile |
| 34 | A. Barboza | Tiền vệ | Uruguay |
| 36 | B. Ramirez | Hậu vệ | |
| 37 | A. Rosales | Tiền vệ | |
| 38 | P. Vallejo | Tiền đạo | |
| 39 | V. Gallegos | Tiền đạo |