
Mohammed Yousef
CLB hiện tại của Mohammed Yousef
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Mohammed Yousef gia nhập Al-Ahli Jeddah ngày 31/07/2025. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Pro League.
- Câu lạc bộ
- Al-Ahli Jeddah
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 31/07/2025
Chỉ số mùa 2025 của Mohammed Yousef
Ở mùa 2025 tại Pro League, Mohammed Yousef ra sân 24 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh có trung bình 36 phút trên sân. So với mùa 2024 (1 bàn sau 31 trận), anh ít hơn 1 bàn.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Pro League | Al-Ahli Jeddah | 4 | 150 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 5,09 |
| 2026FIFA Intercontinental Cup | Al-Ahli Jeddah | 2 | 101 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,25 |
| 2025Mùa nàyPro League | Al-Ahli Jeddah | 24 | 867 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,86 |
| 2025AFC Champions League Elite | Al-Ahli Jeddah | 8 | 272 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1Thẻ đỏ: 1 | 6,52 |
| 2025FIFA Intercontinental Cup | Al-Ahli Jeddah | 1 | 68 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2024Pro League | Al-Ahli Jeddah | 31 | 1.602 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 5 | 6,88 |
| 2024Pro League | Al-Ettifaq | 25 | 1.605 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 5 | 6,88 |
| 2024Super Cup | Al-Ahli Jeddah | 2 | 59 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Tournoi Maurice Revello | U23 Ả Rập Xê Út | 32 | 1.389 | — | 1 | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | 6,64 |
| 2024Tournoi Maurice Revello | U23 Ả Rập Xê Út | 5 | 379 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Mohammed Yousef: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 14/01/2003, Mohammed Yousef là cầu thủ và hiện thuộc Al-Ahli Jeddah. Số áo của anh tại Al-Ahli Jeddah là 29. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Ả Rập Xê Út.
- Ngày sinh
- 14/1/2003 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Ả Rập Xê Út
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 70 kg
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Al-Ahli Jeddah
Chuyển nhượng và giá trị của Mohammed Yousef
Dữ liệu chuyển nhượng của Mohammed Yousef gồm 1 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2025 | Al-Ettifaq | Al-Ahli Jeddah | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp Mohammed Yousef theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Al-Ahli Jeddah | 2024 – 2026 | 72 | 3.119 | 1 | 2 |
| Al-Ettifaq | 2024 | 25 | 1.605 | 1 | 1 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| U23 Ả Rập Xê Út | 2024 – 2025 | 37 | 1.768 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Mohammed Yousef
- Mohammed Yousef hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mohammed Yousef đang thuộc biên chế Al-Ahli Jeddah, mang áo số 29.
- Mohammed Yousef bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Mohammed Yousef 23 tuổi (sinh ngày 14/01/2003), cao 170 cm.
- Mohammed Yousef ghi bao nhiêu bàn mùa 2025?
- Ở mùa 2025 tại Pro League, Mohammed Yousef ghi 0 bàn sau 24 trận và có 1 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 01:28 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.