
Merle Frohms
CLB hiện tại của Merle Frohms
Merle Frohms đang khoác áo Real Madrid W, gia nhập ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Real Madrid W
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2025
Merle Frohms: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 31, Merle Frohms đang là cầu thủ trong đội hình Real Madrid W. Anh mang áo số 1 tại Real Madrid W. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Đức.
- Ngày sinh
- 28/1/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 59 kg
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Real Madrid W
Chặng đường sự nghiệp Merle Frohms
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Merle Frohms là ngày 01/07/2018, khi anh rời VfL Wolfsburg W sang SC Freiburg W dưới dạng chuyển nhượng tự do — năm anh tròn 23 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh chuyển từ VfL Wolfsburg W sang Real Madrid W. Trong đội hình Real Madrid W, anh khoác áo số 1.
Các thương vụ chuyển nhượng của Merle Frohms
Dữ liệu chuyển nhượng của Merle Frohms gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: VfL Wolfsburg W sang Real Madrid W ngày 22/06/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | VfL Wolfsburg W | Real Madrid W | Không công bố |
| 22/6/2025 | VfL Wolfsburg W | Real Madrid W | Không công bố |
| 1/7/2022 | Eintracht Frankfurt W | VfL Wolfsburg W | Tự do |
| 15/7/2020 | SC Freiburg W | Eintracht Frankfurt W | Không công bố |
| 1/7/2018 | VfL Wolfsburg W | SC Freiburg W | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 18/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Merle Frohms
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Frauen Bundesliga | VfL Wolfsburg W | 12 | 1.080 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,90 |
| 2024UEFA Champions League Women | VfL Wolfsburg W | 6 | 540 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,10 |
| 2024DFB Pokal - Women | VfL Wolfsburg W | 1 | 60 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Đức (nữ) | 3 | 270 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Olympics Women | Đức (nữ) | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023UEFA Nations League - Women | Đức (nữ) | 6 | 540 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Đức (nữ) | 4 | 316 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023World Cup - Women | Đức (nữ) | 3 | 270 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,77 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Merle Frohms theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| VfL Wolfsburg W | 2024 | 19 | 1.680 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Đức (nữ) | 2023 – 2025 | 16 | 1.396 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Merle Frohms
- Merle Frohms đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Merle Frohms đang thuộc biên chế Real Madrid W, mang áo số 1.
- Merle Frohms bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Merle Frohms 31 tuổi (sinh ngày 28/01/1995), cao 175 cm.
- Quốc tịch của Merle Frohms là gì?
- Merle Frohms có quốc tịch Đức theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 01:23 · 19/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.