
Mario Götze
Tiền vệ ·
Eintracht Frankfurt
Câu chuyện sự nghiệp Mario Götze qua từng mùa
Ngoài Eintracht Frankfurt, CLB hiện tại, hồ sơ của Mario Götze còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh từ Borussia Dortmund U19 chuyển tới Borussia Dortmund, năm anh bước sang tuổi 18. Hồ sơ ghi cho anh 34 bàn và 24 kiến tạo sau 194 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Borussia Dortmund. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Cúp C1 Châu Âu cùng Borussia Dortmund, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có 2 kiến tạo. Ngày 01/07/2013, anh rời Borussia Dortmund sang FC Bayern München, phí 37 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 36 bàn cùng 18 kiến tạo qua 126 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Bayern München.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 13/14 tại Bundesliga cùng FC Bayern München, với 11 bàn và 7 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 21 tuổi. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 98 bàn và 76 kiến tạo. Cùng quãng đó là 563 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Eintracht Frankfurt ngày 01/07/2022 từ PSV Eindhoven với phí 3,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại DFB Pokal ghi nhận anh có 1 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 13 bàn cùng 18 kiến tạo sau 172 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Eintracht Frankfurt. Trong đội hình Eintracht Frankfurt, anh mang áo số 27, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Sự nghiệp Mario Götze theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Mario Götze là 11/12 tại Borussia Dortmund. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 98 bàn và 563 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Borussia Dortmund chiếm 34% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia Dortmund | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 224 | 0 | 2 | 6,75 |
| PSV Eindhoven | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 467 | 1 | 0 | 6,70 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 421 | 1 | 3 | 7,66 |
| Eintracht Frankfurt | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 552 | 2 | 1 | 7,08 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 30 | 2219 | 4 | 4 | 6,98 |
| PSV Eindhoven | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 18 | 1410 | 5 | 6 | 7,34 |
| Eintracht Frankfurt | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 419 | 0 | 1 | 6,36 |
| Eintracht Frankfurt | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 523 | 0 | 2 | 6,67 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 525 | 3 | 1 | 7,48 |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 83 | 0 | 1 | 6,97 |
| Borussia Dortmund | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 437 | 0 | 0 | 6,75 |
| Borussia Dortmund | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 370 | 0 | 1 | 6,84 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 292 | 1 | 1 | 7,10 |
| FC Bayern München | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 107 | 2 | 0 | 7,00 |
| FC Bayern München | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 747 | 4 | 1 | 7,05 |
| FC Bayern München | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 528 | 3 | 1 | 7,09 |
| Borussia Dortmund | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 885 | 2 | 5 | 6,98 |
| Borussia Dortmund | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 222 | 0 | 2 | 6,22 |
| Eintracht Frankfurt | 25/26 | Bundesliga | 29 | 879 | 0 | 0 | 6,54 |
| Eintracht Frankfurt | 24/25 | Bundesliga | 28 | 1546 | 3 | 2 | 6,95 |
| Eintracht Frankfurt | 23/24 | Bundesliga | 31 | 2075 | 3 | 2 | 6,95 |
| Eintracht Frankfurt | 22/23 | Bundesliga | 32 | 2749 | 3 | 1 | 6,89 |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Bundesliga | 27 | 522 | 3 | 0 | 6,80 |
| Borussia Dortmund | 18/19 | Bundesliga | 29 | 1682 | 7 | 7 | 7,05 |
| Borussia Dortmund | 17/18 | Bundesliga | 26 | 1608 | 2 | 3 | 6,94 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Bundesliga | 17 | 763 | 1 | 1 | 6,70 |
| FC Bayern München | 15/16 | Bundesliga | 20 | 958 | 3 | 3 | 6,95 |
| FC Bayern München | 14/15 | Bundesliga | 34 | 2273 | 9 | 2 | — |
| FC Bayern München | 13/14 | Bundesliga | 29 | 1819 | 11 | 7 | — |
| Borussia Dortmund | 12/13 | Bundesliga | 28 | 2031 | 10 | 0 | 8,10 |
| Borussia Dortmund | 11/12 | Bundesliga | 11 | 635 | 4 | 1 | — |
| Germany | 2014 | World Cup 2026 | 7 | 257 | 2 | 0 | 7,12 |
| Germany | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 34 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Bayern München | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | UEFA Super Cup | 1 | 32 | 0 | 0 | 6,40 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 539 | 1 | 2 | 7,13 |
| Eintracht Frankfurt | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 641 | 0 | 2 | 7,04 |
| Eintracht Frankfurt | 2026 | Club Friendlies | 7 | 46 | 0 | 0 | 7,20 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 2 | — |
| Germany | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Germany | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2014 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 4 | 0 | — |
| Germany | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Germany | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 1 | 2 | — |
| Germany | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 10 | 0 | 0 | 6,50 |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 233 | 0 | 0 | 6,58 |
| Germany | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 4 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 1 | 4 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 2 | 0 | — |
| FC Bayern München | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 154 | 0 | 0 | 6,75 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 23 | 0 | 0 | 6,50 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 6 | 516 | 0 | 5 | 7,45 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 2 | 142 | 1 | 0 | 7,00 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 3 | 221 | 0 | 0 | 6,73 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 72 | 0 | 1 | 6,80 |
| Eintracht Frankfurt | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 69 | 1 | 0 | 7,50 |
| Eintracht Frankfurt | 26/27 | Bundesliga | 4 | 101 | 0 | 1 | 7,15 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Mario Götze
Mario Götze là tiền vệ 34 tuổi đang chơi cho Eintracht Frankfurt. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Đức. Mario Götze chào đời 03/06/1992 và nay 34 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 3/6/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 176 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Eintracht Frankfurt
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Mario Götze đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Mario Götze đang khoác áo Eintracht Frankfurt ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 01/07/2022. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở DFB Pokal. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Eintracht Frankfurt
- Số áo
- 27
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Mario Götze thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại DFB Pokal, Mario Götze ra sân 1 trận, ghi 1 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 69 phút trên sân. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,50.
- 1 Trận
- 69 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,50 Điểm trung bình
Mario Götze chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Mario Götze là từ Borussia Dortmund U19 sang Borussia Dortmund ngày 01/07/2010, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Borussia Dortmund sang FC Bayern München ngày 01/07/2013, phí 37 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Borussia Dortmund U19 | Borussia Dortmund | Không công bố |
| 1/7/2013 | Borussia Dortmund | FC Bayern München | 37 triệu EUR |
| 21/7/2016 | FC Bayern München | Borussia Dortmund | 22 triệu EUR |
| 6/10/2020 | Borussia Dortmund | PSV Eindhoven | Tự do |
| 1/7/2022 | PSV Eindhoven | Eintracht Frankfurt | 3,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Mario Götze
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-08 | SC St Tönis 11/20 | 0–11 | 69 | 1/0 | 7,5 |
Câu hỏi thường gặp về Mario Götze
- Mario Götze đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mario Götze đang thuộc biên chế Eintracht Frankfurt, mang áo số 27 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Mario Götze bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mario Götze 34 tuổi (sinh ngày 03/06/1992), cao 176 cm.
- Mario Götze ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại DFB Pokal ghi nhận Mario Götze có 1 bàn qua 1 trận.
Cập nhật lần cuối: 03:24 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.