Đội tuyển Đức
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Đức đang xếp thứ 11 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 12 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 20/21 của Đức
Sau 6 vòng, Đức giữ ngôi đầu bảng. Đội có 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,5 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Đức
Trung bình mỗi trận Đức ghi 2,7 bàn và nhận 0,5 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
Giới thiệu Đức
Europa-Park Stadion, sân nhà của Đức, chứa được 34.700 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là GER.
Khoảng cách của Đức với nhóm trên và nhóm dưới
Đức đang hơn Slovakia 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Marc-André ter Stegen | Thủ môn |
| 2 | Yann Bisseck | Hậu vệ |
| 3 | Maximilian Rosenfelder | Hậu vệ |
| 4 | Jonathan Tah | Hậu vệ |
| 6 | Joshua Kimmich | Tiền vệ |
| 6 | Yannik Engelhardt | Tiền vệ |
| 7 | Kai Havertz | Tiền đạo |
| 7 | Chris Führich | Tiền vệ |
| 9 | Kevin Schade | Tiền vệ |
| 10 | Jamal Musiala | Tiền vệ |
| 11 | Nadiem Amiri | Tiền vệ |
| 12 | Finn Dahmen | Thủ môn |
| 13 | Philipp Treu | Hậu vệ |
| 14 | Josha Vagnoman | Hậu vệ |
| 15 | Nico Schlotterbeck | Hậu vệ |
| 16 | Anton Stach | Tiền vệ |
| 18 | Nathaniel Brown | Hậu vệ |
| 19 | Karim-David Adeyemi | Tiền vệ |
| 20 | Serge Gnabry | Tiền vệ |
| 21 | Alexander Nübel | Thủ môn |
| 22 | Hennes Behrens | Hậu vệ |
| 23 | Felix Nmecha | Tiền vệ |
| 23 | Younes Ebnoutalib | Tiền đạo |