
Manja Rogan
Lịch sử chuyển nhượng Manja Rogan
Dữ liệu chuyển nhượng của Manja Rogan gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/1/2025 | Tomori Berat | Nantes W | Không công bố |
| 31/1/2025 | Dinamo Tirana | Nantes W | Không công bố |
| 31/1/2025 | Olimpija Ljubljana | Nantes W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Manja Rogan
- Ngày sinh
- 22/10/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Slovenia
- Chiều cao
- 163 cm
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Nantes W
Thống kê Manja Rogan
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Feminine Division 1 | Nantes W | 5 | 141 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,77 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023UEFA Nations League - Women | Slovenia (nữ) | 4 | 82 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023Friendlies Women | Slovenia (nữ) | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Manja Rogan theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Nantes W | 2024 | 5 | 141 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Slovenia (nữ) | 2023 | 4 | 82 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Manja Rogan
- Manja Rogan mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Manja Rogan là Slovenia.
- Manja Rogan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Manja Rogan 30 tuổi (sinh ngày 22/10/1995), cao 163 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:44 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.