Slovenia (nữ)
Slovenia
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Slovenia (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Slovenia (nữ)
Lần ra sân gần đây nhất đưa Slovenia (nữ) tới kết quả hoà Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) 3-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 14 bàn thua.
Thành tích mùa 17/18 của Slovenia (nữ)
Slovenia (nữ) mới có 3 điểm sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 5 thua và chưa hoà trận nào.
Slovenia (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Slovenia (nữ) kém Áo (nữ) ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Đức (nữ) còn xa 13 điểm.
Slovenia (nữ) trên sân nhà so với sân khách
Slovenia (nữ) nhận 5 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng Slovenia (nữ)
Sân nhà của Slovenia (nữ), đội bóng Slovenia, là Športni Park Šiška. Khán đài Športni Park Šiška có 2.308 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Slovenia (nữ)
Trung bình mỗi trận Slovenia (nữ) ghi 0,5 bàn và nhận 2,7 bàn. Đội đang có hiệu số −13.
Lịch thi đấu sắp tới của Slovenia (nữ)
Lịch thi đấu đưa Slovenia (nữ) về sân nhà tiếp Thổ Nhĩ Kỳ (nữ) lúc 22h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam).
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Z. Meršnik | Thủ môn | |
| 3 | S. Agrež | Hậu vệ | |
| 4 | Sara Gradišek | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Lana Golob | Hậu vệ | Slovenia |
| 5 | Lara Klopčič | Hậu vệ | Slovenia |
| 5 | T. Testen | Hậu vệ | |
| 5 | Naja Mihelic | Tiền đạo | Slovenia |
| 6 | Kaja Korošec | Tiền vệ | Slovenia |
| 7 | Špela Kolbl | Tiền đạo | Slovenia |
| 7 | Nina Kajzba | Tiền đạo | Slovenia |
| 8 | Mateja Zver | Tiền vệ | Slovenia |
| 9 | M. Kastelec | Tiền đạo | |
| 10 | Dominika Čonč | Hậu vệ | Slovenia |
| 11 | Lara Prašnikar | Tiền vệ | Slovenia |
| 11 | Ana Milovič | Tiền đạo | Slovenia |
| 13 | Zala Kuštrin | Tiền đạo | Slovenia |
| 15 | Sara Makovec | Tiền vệ | Slovenia |
| 16 | Kaia Erzen | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | Izabela Križaj | Hậu vệ | Slovenia |
| 18 | S. Ketiš | Tiền vệ | |
| 19 | Z. Vindišar | Hậu vệ | |
| 20 | Zara Kramžar | Tiền đạo | Slovenia |
| 21 | Korina Janež | Tiền vệ | Slovenia |
| 22 | M. Pasar | Thủ môn | |
| 23 | Maja Sternad | Tiền đạo | Slovenia |