
Maksim Grechkin
Maksim Grechkin từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Maksim Grechkin rời Bnei Sakhnin để tới Ashdod (30/06/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 13 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Bnei Sakhnin | Ashdod | Không công bố |
| 6/7/2025 | Hapoel Katamon | Bnei Sakhnin | Không công bố |
| 4/7/2025 | Hapoel Katamon | Bnei Sakhnin | Không công bố |
| 1/7/2023 | Beitar Jerusalem | Hapoel Katamon | Tự do |
| 1/7/2021 | Hapoel Hadera | Beitar Jerusalem | Trở lại sau cho mượn |
| 11/2/2021 | Beitar Jerusalem | Hapoel Hadera | Cho mượn |
| 1/1/2021 | Zorya Luhansk | Beitar Jerusalem | Trở lại sau cho mượn |
| 6/8/2020 | Beitar Jerusalem | Zorya Luhansk | Cho mượn |
| 1/7/2019 | Hapoel Hadera | Beitar Jerusalem | Tự do |
| 2/7/2018 | Maccabi Tel Aviv | Hapoel Hadera | Không công bố |
| 1/7/2017 | Maccabi Tel Aviv | Hapoel Ramat HaSharon | Không công bố |
| 1/7/2016 | Maccabi Tel Aviv | Beitar Tel Aviv Ramla | Không công bố |
| 20/1/2016 | Maccabi Tel Aviv | Hapoel Ramat HaSharon | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Maksim Grechkin
Tiểu sử và thông tin cá nhân Maksim Grechkin
Maksim Grechkin là 30 tuổi đang chơi cho Ashdod. Số đo ghi nhận: cao 182 cm, nặng 76 kg.
- Ngày sinh
- 4/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Israel
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 55
- CLB hiện tại
- Ashdod
Thống kê Maksim Grechkin
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Ligat Ha'al | Bnei Sakhnin | 12 | 324 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,71 |
| 2024Ligat Ha'al | Hapoel Katamon | 12 | 617 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Toto Cup Ligat Al | Hapoel Katamon | 5 | 320 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Maksim Grechkin theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Bnei Sakhnin | 2025 | 12 | 324 | 0 | 0 |
| Hapoel Katamon | 2024 | 17 | 937 | 0 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Maksim Grechkin
- Quốc tịch của Maksim Grechkin là gì?
- Maksim Grechkin có quốc tịch Israel theo hồ sơ.
- Maksim Grechkin đang khoác áo đội bóng nào?
- Ashdod là CLB hiện tại của Maksim Grechkin, mang áo số 55.
- Maksim Grechkin bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Maksim Grechkin 30 tuổi (sinh ngày 04/03/1996), cao 182 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:26 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.