Bnei Sakhnin
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al
Bnei Sakhnin đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Bnei Sakhnin
Số bàn thua của Bnei Sakhnin dừng ở 6 sau 6 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Thành tích mùa 18/19 của Bnei Sakhnin
Bnei Sakhnin có 5 điểm sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Bnei Sakhnin qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Bnei Sakhnin: hoà Maccabi Tel Aviv 0-0, thắng Hapoel Ramat Gan 1-0 và thua Hapoel Haifa 1-3. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Bnei Sakhnin chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Bnei Sakhnin thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khi xa nhà, đội ghi 1 bàn và nhận 3 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Bnei Sakhnin
Sân nhà của Bnei Sakhnin, đội bóng Israel, là Doha Stadium. Đội thường được gọi ngắn là BNE. Doha Stadium có 8.500 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Bnei Sakhnin với nhóm trên và nhóm dưới
Bnei Sakhnin kém Maccabi Petah Tikva ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Maccabi Tel Aviv là 11 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Hapoel Petah Tikva.
Đối thủ kế tiếp của Bnei Sakhnin
Hapoel Petah Tikva là đối thủ kế tiếp của Bnei Sakhnin, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Doha Stadium. Hapoel Petah Tikva bước vào trận khi đứng thứ 11 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Hapoel Petah Tikva là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Raul Bălbărău | Thủ môn | Romania |
| 2 | Maroun Gantus | Hậu vệ | Israel |
| 4 | Ori Dahan | Hậu vệ | Israel |
| 4 | Nasim Abu Yunes | Hậu vệ | Israel |
| 5 | Abdallah Abu Abed | Hậu vệ | Israel |
| 6 | Ahmad Taha | Tiền vệ | Israel |
| 7 | Itamar Shviro | Tiền đạo | Israel |
| 8 | Modestas Vorobjovas | Tiền vệ | Litva |
| 8 | D. Maicom | Tiền vệ | |
| 9 | Daniel Paraschiv | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Mathew Anim Cudjoe | Tiền vệ | Ghana |
| 11 | Jubayer Bushnaq | Tiền đạo | Israel |
| 13 | Leeroy Owusu | Hậu vệ | Hà Lan |
| 16 | Loei Halaf | Tiền đạo | Israel |
| 16 | Shaker Abu Husein | Tiền đạo | |
| 17 | Amit Karadi | Hậu vệ | |
| 19 | Sahar Tagi | Tiền vệ | Israel |
| 20 | Mohamad Ganame | Hậu vệ | Israel |
| 21 | Mohamed Abu Riya | Tiền vệ | Israel |
| 21 | M. Abu Riya | Tiền vệ | |
| 22 | Muhammad Abu Nil | Thủ môn | Israel |
| 24 | Basil Khuri | Tiền đạo | Israel |
| 28 | Ilay Hagag | Tiền vệ | Israel |
| 29 | Ahmad Salman | Tiền vệ | Israel |
| 30 | D. Ben Lulu | Thủ môn | |
| 32 | M. Suleiman | Thủ môn | |
| 37 | Akram Zbedat | Hậu vệ | |
| 44 | A. Gnameh | Hậu vệ | |
| 55 | Roei Herman | Hậu vệ | Israel |
| 66 | Bian Abu Raya | Hậu vệ | Israel |
| 75 | J. N'Zi | Tiền vệ | |
| 77 | Adeniyi James | Tiền đạo | Nigeria |
| 77 | Antonio Sefer | Tiền đạo | Romania |
| 92 | Saná Gomes | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 97 | Dimitri Cavaré | Hậu vệ | Guadeloupe |