
Magnus Stær-Jensen
Chuyển nhượng và giá trị của Magnus Stær-Jensen
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Magnus Stær-Jensen rời Kjelsås để tới Staer-Jensen Magnus (16/01/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 11 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/1/2026 | Kjelsås | Staer-Jensen Magnus | Không công bố |
| 31/7/2025 | Valerenga | Kjelsås | Trở lại sau cho mượn |
| 30/7/2025 | Kjelsås | Valerenga | Trở lại sau cho mượn |
| 26/3/2025 | Valerenga | Kjelsås | Cho mượn |
| 11/2/2025 | Valerenga | Kjelsås | Cho mượn |
| 1/1/2025 | Strommen | Valerenga | Trở lại sau cho mượn |
| 30/12/2024 | Strommen | Valerenga | Không công bố |
| 26/7/2024 | Valerenga | Strommen | Cho mượn |
| 17/7/2024 | Sogndal | Valerenga | Trở lại sau cho mượn |
| 25/3/2024 | Valerenga | Sogndal | Cho mượn |
| 3/2/2023 | Grorud | Valerenga | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Magnus Stær-Jensen
Sinh ngày 04/01/2006, Magnus Stær-Jensen là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Na Uy.
- Ngày sinh
- 4/1/2006 (20 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
Thống kê Magnus Stær-Jensen
Sự nghiệp Magnus Stær-Jensen theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Sogndal | 2024 | 0 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Magnus Stær-Jensen
- Quốc tịch của Magnus Stær-Jensen là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Magnus Stær-Jensen là Na Uy.
- Magnus Stær-Jensen bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Magnus Stær-Jensen 20 tuổi (sinh ngày 04/01/2006).
Cập nhật lần cuối: 01:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.