Kjelsås
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Kjelsås đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 50 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 16
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kjelsås đang đứng thứ mấy?
Kjelsås có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 23 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 16 thắng, 2 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Kjelsås hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Kjelsås tới Eidsvold ở ngôi đầu là 4 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Levanger.
Kjelsås qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Kjelsås: thắng Rana 2-0, thắng Ull/Kisa 2-1 và hoà Follo 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn.
Khác biệt sân bãi của Kjelsås
Thành tích hai sân của Kjelsås là 9 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 29 bàn và nhận 14 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 18 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Kjelsås
Trung bình mỗi trận Kjelsås ghi 2,3 bàn và nhận 1,4 bàn. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +21.
Kjelsås là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Kjelsås, đội bóng Na Uy, là Grefsen Stadion. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KJE. Grefsen Stadion có 3.317 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Kjelsås
Lịch thi đấu đưa Kjelsås sang làm khách của Lørenskog lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Lørenskog hiện đứng thứ 7 ở bảng B với 34 điểm. Trong năm trận gần nhất, Lørenskog có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jesper Wold | Thủ môn | Na Uy |
| 3 | Håvard Meinseth | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Henning Vassdal | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Martin Rusten | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | K. Lamin | Tiền vệ | |
| 7 | Thomas Rekdal | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | L. Hermansen | Tiền vệ | |
| 9 | Patrick Askengren | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | A. Abbas | Tiền vệ | |
| 11 | Ole Midtskogen | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | Justin Knutsson | Thủ môn | Na Uy |
| 13 | Eivind Willumsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 14 | A. Vukicevic | Tiền đạo | |
| 15 | C. Broch | Hậu vệ | Na Uy |
| 16 | C. Petros | Hậu vệ | |
| 17 | Simen Olafsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 19 | Ayub Mohammed | Tiền vệ | Na Uy |
| 20 | J. Holter | Tiền đạo | |
| 21 | Sebastian Berge | Tiền vệ | Na Uy |
| 21 | Magnus Tomren Solheim | Tiền vệ | Na Uy |
| 21 | M. S. Solheim | Tiền đạo | |
| 22 | Sigurd Martinussen | Hậu vệ | Na Uy |
| 24 | Edvard Vestby | Hậu vệ | Na Uy |
| 24 | Nicholas Mathiesen | Thủ môn | Na Uy |
| 25 | J. Hanstad | Tiền đạo | |
| 26 | Marco Rodrigues | Tiền đạo | Na Uy |
| 27 | S. Graesdahl | Hậu vệ | |
| 28 | E. Anthonsen | Hậu vệ | |
| 29 | Philip Halvorsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 30 | Terje Kirsebom | Thủ môn | Na Uy |