
M. Lamin Mass
M. Lamin Mass thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử và thông tin cá nhân M. Lamin Mass
M. Lamin Mass mang áo số 30 của Šamorín và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Šamorín
Chuyển nhượng và giá trị của M. Lamin Mass
M. Lamin Mass gia nhập Šamorín theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 13/09/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Bombada sang Gyori ETO FC ngày 12/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/9/2026 | Gyori ETO FC | Šamorín | Không công bố |
| 12/7/2026 | Bombada | Gyori ETO FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 11/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê M. Lamin Mass
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026UEFA Europa Conference League | Gyori ETO FC | 2 | 39 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2026/27UEFA Champions League | Gyori ETO FC | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2026/27NB I | Gyori ETO FC | 0 | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp M. Lamin Mass theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Gyori ETO FC | 2026 – 2026/27 | 2 | 39 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 06:09 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.