Šamorín
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Šamorín đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Šamorín trên bảng xếp hạng
Šamorín xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Đội có 9 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Šamorín
Šamorín đang hơn Považská Bystrica 5 điểm. Phía trên là Petržalka, cách 1 điểm. Cách biệt với Petržalka là 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Šamorín
Trận gần nhất, Šamorín hoà Petržalka 1-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn.
Hàng công và hàng thủ Šamorín
Hàng công Šamorín đứng thứ 3 với 1,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Šamorín chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Šamorín thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Šamorín
Šamorín là một đội bóng Slovakia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SAM. Mestský štadión có 2.200 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Šamorín
Theo giờ Việt Nam, Šamorín làm khách của Inter Bratislava lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Inter Bratislava là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Inter Bratislava bước vào trận khi đứng thứ 5 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Barninec | Thủ môn | |
| 1 | T. Hegedus | Thủ môn | |
| 4 | Abov Avetisyan | Tiền vệ | Armenia |
| 5 | Stephan Varga | Tiền vệ | Slovakia |
| 6 | Arnaud Konan | Hậu vệ | Mali |
| 7 | Daniel Pavúk | Tiền đạo | Slovakia |
| 8 | Luka Bubuteishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | M. Weber | Tiền đạo | |
| 11 | Samuel Bednár | Tiền vệ | Slovakia |
| 12 | V. Kaltsas | Thủ môn | |
| 14 | Michal Ranko | Hậu vệ | Slovakia |
| 15 | Nicolas Kapuš | Tiền vệ | Slovakia |
| 16 | Marko Totka | Tiền vệ | Slovakia |
| 17 | K. Balint | Tiền đạo | |
| 18 | Giuliano Marek | Hậu vệ | Slovakia |
| 19 | Z. Ky | Tiền vệ | |
| 19 | D. Toth | Tiền vệ | |
| 20 | Karol Blaško | Tiền vệ | Slovakia |
| 22 | M. Kucman | Hậu vệ | |
| 23 | Vladimír Bajtoš | Hậu vệ | Slovakia |
| 24 | Salif Simpore | Tiền đạo | |
| 25 | Sande Barro | Hậu vệ | |
| 27 | Oliver Reiter | Tiền đạo | Slovakia |
| 29 | K. Useni | Tiền đạo | |
| 29 | Mohamed Diakite | Tiền vệ | |
| 30 | M. Lamin Mass | Tiền vệ | |
| 38 | Alex Húdok | Thủ môn | Slovakia |
| 66 | Péter Varga | Tiền vệ | Slovakia |
| 88 | L. Khozrevanidze | Tiền đạo |