
M'Baye Niang
Lịch sử chuyển nhượng M'Baye Niang
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của M'Baye Niang là từ Gençlerbirliği S.K. sang Dunkerque ngày 11/09/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Gençlerbirliği S.K. sang Niang M'Baye ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/9/2026 | Gençlerbirliği S.K. | Dunkerque | Không công bố |
| 29/6/2026 | Gençlerbirliği S.K. | Niang M'Baye | Không công bố |
| 29/8/2025 | Sampdoria | Gençlerbirliği S.K. | Không công bố |
| 15/1/2025 | Wydad AC | Sampdoria | Không công bố |
| 8/9/2024 | Empoli | Wydad AC | Tự do |
| 31/1/2024 | Adana Demirspor | Empoli | Không công bố |
| 9/8/2023 | Auxerre | Adana Demirspor | Tự do |
| 16/8/2022 | Bordeaux | Auxerre | Tự do |
| 24/9/2021 | Rennes | Bordeaux | Tự do |
| 1/7/2021 | Al-Ahli Jeddah | Rennes | Trở lại sau cho mượn |
| 16/2/2021 | Rennes | Al-Ahli Jeddah | Cho mượn |
| 1/7/2019 | Torino | Rennes | Không công bố |
| 31/8/2018 | Torino | Rennes | Không công bố |
| 1/7/2018 | AC Milan | Torino | Không công bố |
| 31/8/2017 | AC Milan | Torino | Không công bố |
| 1/7/2017 | Watford | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 26/1/2017 | AC Milan | Watford | Cho mượn |
| 1/6/2015 | Genoa | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 22/1/2015 | AC Milan | Genoa | Cho mượn |
| 1/7/2014 | Montpellier | AC Milan | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
M'Baye Niang đang khoác áo đội nào?
Hồ sơ cầu thủ M'Baye Niang
M'Baye Niang mang áo số 99 của Dunkerque và chơi ở vị trí cầu thủ. M'Baye Niang sinh ngày 19/12/1994, hiện 31 tuổi.
- Ngày sinh
- 19/12/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Senegal
- Chiều cao
- 184 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Dunkerque
Thống kê M'Baye Niang
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Süper Lig | Gençlerbirliği S.K. | 26 | 1.746 | 4 | 2 | Thẻ vàng: 6 | 6,55 |
| 2025Türkiye Kupası | Gençlerbirliği S.K. | 1 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Serie B | Sampdoria | 11 | 776 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 5Thẻ đỏ: 1 | 6,78 |
| 2024Botola Pro | Wydad AC | 8 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2023Süper Lig | Adana Demirspor | 16 | 994 | 8 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 7,03 |
| 2023UEFA Europa Conference League | Adana Demirspor | 4 | 99 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,65 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp M'Baye Niang theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Gençlerbirliği S.K. | 2025 | 27 | 1.746 | 6 | 2 |
| Sampdoria | 2024 | 11 | 776 | 1 | 0 |
| Wydad AC | 2024 | 8 | — | 2 | 0 |
| Adana Demirspor | 2023 | 20 | 1.093 | 8 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về M'Baye Niang
- M'Baye Niang đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Dunkerque là CLB hiện tại của M'Baye Niang, mang áo số 99.
- M'Baye Niang bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- M'Baye Niang 31 tuổi (sinh ngày 19/12/1994), cao 184 cm.
- M'Baye Niang là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, M'Baye Niang mang quốc tịch Senegal.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.