Empoli
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Empoli đang xếp thứ 13 trên tổng 20 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Empoli thi đấu thế nào gần đây?
Empoli đang trải qua mạch thua 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Empoli trên bảng xếp hạng
Empoli mới có 6 điểm sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Vị trí Empoli so với phần còn lại của bảng
Empoli và Virtus Entella đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Palermo là 10 điểm. Muốn vượt Arezzo, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Empoli
Empoli lấy Stadio Carlo Castellani – Computer Gross Arena ở Empoli làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là EMP. Khán đài Stadio Carlo Castellani – Computer Gross Arena có 16.284 chỗ ngồi.
Empoli trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Empoli 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Empoli
Hàng thủ Empoli đứng thứ 15, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −4. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Empoli đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Empoli sang làm khách của Ascoli trên sân Stadio Cino e Lillo Del Duca lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Ascoli bước vào trận khi đứng thứ 5 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Ascoli có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samuele Perisan | Thủ môn | Ý |
| 5 | Duccio Degli Innocenti | Tiền vệ | Ý |
| 6 | Simone Romagnoli | Hậu vệ | Ý |
| 8 | Luca Magnino | Tiền vệ | Ý |
| 10 | Edoardo Saporiti | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Stiven Shpendi | Tiền đạo | Albania |
| 12 | Jacopo Seghetti | Thủ môn | Ý |
| 13 | Emiliano Filippis | Thủ môn | Ý |
| 15 | Joseph Ceesay | Tiền vệ | Gambia |
| 16 | Florijan Mežnar | Tiền đạo | Slovenia |
| 17 | Salvatore Monaco | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Filippo Distefano | Tiền đạo | Ý |
| 21 | Gerard Yepes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Filippo Bandinelli | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Marco Curto | Hậu vệ | Ý |
| 28 | Gabriele Indragoli | Hậu vệ | Ý |
| 31 | Samsondeen Babalola | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Cristian Cauz | Hậu vệ | Ý |
| 35 | Matteo Egan | Tiền vệ | Ireland |
| 36 | Dawid Bembnista | Hậu vệ | Ba Lan |
| 38 | Mattia Huqi | Tiền vệ | Albania |
| 39 | Edoardo Biondini | Tiền vệ | Ý |
| 40 | Roberto Berizzi | Hậu vệ | Ý |
| 44 | Lapo Deli | Tiền vệ | Ý |
| 45 | Andrea Orlandi | Tiền đạo | Ý |
| 53 | Danilo Busiello | Tiền vệ | Ý |
| 57 | Luca Belardinelli | Tiền vệ | Ý |
| 77 | Bogdan Popov | Tiền đạo | Ukraine |
| 91 | Niccolò Corrado | Hậu vệ | Ý |
| 98 | Karim Zedadka | Tiền vệ | Algeria |