
Konstantinos Barbarouses
Konstantinos Barbarouses từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Konstantinos Barbarouses, gần nhất là từ Western Sydney Wanderers sang Barbarouses Kosta ngày 29/06/2026, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | Western Sydney Wanderers | Barbarouses Kosta | Không công bố |
| 30/6/2025 | Wellington Phoenix | Western Sydney Wanderers | Không công bố |
| 1/7/2022 | Sydney | Wellington Phoenix | Không công bố |
| 1/7/2019 | Melbourne Victory | Sydney | Không công bố |
| 1/7/2017 | Wellington Phoenix | Melbourne Victory | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Melbourne Victory | Wellington Phoenix | Cho mượn |
| 1/7/2012 | Alaniya Vladikavkaz | Panathinaikos | Không công bố |
| 15/7/2011 | Brisbane Roar | Alaniya Vladikavkaz | Không công bố |
| 5/5/2010 | Wellington Phoenix | Brisbane Roar | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Konstantinos Barbarouses
Cao 171 cm, Konstantinos Barbarouses là cầu thủ người New Zealand. Số đo ghi nhận: cao 171 cm, nặng 68 kg.
- Ngày sinh
- 19/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- New Zealand
- Chiều cao
- 171 cm
- Cân nặng
- 68 kg
- Số áo
- 17
Thống kê Konstantinos Barbarouses
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25World Cup - Qualification Oceania | New Zealand | 4 | 95 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2026Friendlies | New Zealand | 2 | 12 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
| 2026World Cup | New Zealand | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Friendlies | New Zealand | 4 | 127 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,40 |
| 2024Friendlies | New Zealand | 5 | 206 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,25 |
| 2024OFC Nations Cup | New Zealand | 4 | 353 | 3 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Konstantinos Barbarouses theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| New Zealand | 2024 – 2026 | 19 | 793 | 5 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Konstantinos Barbarouses
- Konstantinos Barbarouses mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Konstantinos Barbarouses mang quốc tịch New Zealand.
- Konstantinos Barbarouses bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Konstantinos Barbarouses 36 tuổi (sinh ngày 19/02/1990), cao 171 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.