Alaniya Vladikavkaz
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Gold
Alaniya Vladikavkaz đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 18 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Alaniya Vladikavkaz
Alaniya Vladikavkaz lấy Respublikanskiy stadion Spartak ở Vladikavkaz làm sân nhà. Respublikanskiy stadion Spartak đón được 32.464 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là ALA.
Alaniya Vladikavkaz đang đứng thứ mấy?
Sau 13 vòng, Alaniya Vladikavkaz có 18 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 6 hoà và 3 thua.
Alaniya Vladikavkaz qua những vòng vừa qua
Gần đây Alaniya Vladikavkaz thắng Dinamo Kirov 1-0 trên sân khách và thắng FK Sokol Saratov 2-0. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Alaniya Vladikavkaz
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước Alaniya Vladikavkaz mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +5.
Alaniya Vladikavkaz hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Alaniya Vladikavkaz nằm giữa Novosibirsk và Dinamo Vladivostok. Cách biệt với Rodina Moskva II là 11 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Alaniya Vladikavkaz
Alaniya Vladikavkaz ghi 5 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Alaniya Vladikavkaz gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Alaniya Vladikavkaz tiếp Mashuk-KMV lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 15 điểm. Mashuk-KMV có 4 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | David Byazrov | Thủ môn | Nga |
| 2 | Alan Gioev | Tiền vệ | Nga |
| 3 | Artur Kuskov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Soslan Kachmazov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Alan Bagaev | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Artem Belov | Tiền vệ | |
| 7 | Batraz Gurtsiev | Tiền vệ | Nga |
| 8 | Alan Khugaev | Tiền vệ | Nga |
| 9 | Artem Zakirov | Tiền vệ | Nga |
| 10 | David Kobesov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Dato Chertkoev | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Ivan Matyushenko | Tiền đạo | Nga |
| 14 | A. Amiraliev | Tiền vệ | |
| 16 | R. Bagaev | Thủ môn | |
| 17 | Ruslan Daurov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Allon Butaev | Hậu vệ | Nga |
| 21 | Artur Kozyrev | Tiền vệ | Nga |
| 23 | Viktor Nafikov | Tiền vệ | Nga |
| 24 | Azamat Dzutsev | Thủ môn | |
| 25 | David Kokoev | Tiền đạo | |
| 27 | Ruslan Gogniev | Tiền đạo | Nga |
| 30 | David Shavlokhov | Hậu vệ | Nga |
| 31 | Georgi Natabashvili | Thủ môn | Nga |
| 35 | S. Kasaev | Hậu vệ | |
| 47 | A. Revazov | Tiền đạo | |
| 55 | Z. Ramonov | Tiền vệ | |
| 57 | David Tepsikoev | Tiền đạo | Nga |
| 74 | Igor Melikov | Hậu vệ | Nga |
| 75 | Sarmat Ogoev | Tiền vệ | Nga |
| 76 | G. Karkuzaev | Tiền đạo | |
| 77 | A. Dzestelov | Tiền đạo | |
| 89 | Danil Shashlov | Thủ môn | Nga |
| 99 | Makhach Abdulkhamidov | Tiền đạo | Nga |