
Kian Ronan
Tiểu sử Kian Ronan
- Ngày sinh
- 9/3/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Gibraltar
- Chiều cao
- 176 cm
- Số áo
- 8
Thống kê Kian Ronan
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026UEFA Nations League | Gibraltar | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,41 |
| 2025Friendlies | Gibraltar | 1 | 10 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 2025/26World Cup - Qualification Europe | Gibraltar | 7 | 586 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,30 |
| 2024UEFA Nations League | Gibraltar | 5 | 256 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,46 |
| 2024Friendlies | Gibraltar | 3 | 204 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,45 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kian Ronan theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Gibraltar | 2025/26 – 2026 | 18 | 1.236 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Lịch sử chuyển nhượng Kian Ronan
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | King's Lynn Town | Chelmsford City | Không công bố |
| 8/7/2023 | Lincoln Red Imps FC | King's Lynn Town | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 08:18 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.