
Josephine Green
Josephine Green chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 2 lần chuyển nhượng của Josephine Green, gần nhất là từ Leicester City WFC sang Crystal Palace W ngày 31/08/2024, phí chuyển nhượng tự do. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Tottenham Hotspur W sang Leicester City WFC ngày 01/07/2022, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2024 | Leicester City WFC | Crystal Palace W | Tự do |
| 1/7/2022 | Tottenham Hotspur W | Leicester City WFC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Josephine Green là ai?
Sinh ngày 25/04/1993, Josephine Green là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Wales.
- Ngày sinh
- 25/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Wales
- Chiều cao
- 156 cm
- Số áo
- 14
Thống kê Josephine Green
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024FA WSL | Crystal Palace W | 9 | 561 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,53 |
| 2024FA Women's Cup | Crystal Palace W | 2 | 101 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024WSL Cup | Crystal Palace W | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023FA WSL | Leicester City FC W | 16 | 966 | 0 | — | Thẻ vàng: 5 | 6,77 |
| 2023WSL Cup | Leicester City FC W | 4 | 301 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2023FA Women's Cup | Leicester City FC W | 4 | 243 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Nations League - Women | Wales (nữ) | 5 | 298 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Wales (nữ) | 5 | 297 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025UEFA Championship - Women | Wales (nữ) | 3 | 201 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,87 |
| 2024Friendlies Women | Wales (nữ) | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023UEFA Nations League - Women | Wales (nữ) | 3 | 193 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Wales (nữ) | 2 | 104 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Josephine Green theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Crystal Palace W | 2024 | 11 | 662 | 0 | 0 |
| Leicester City FC W | 2023 | 24 | 1.510 | 0 | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Wales (nữ) | 2023 – 2025 | 19 | 1.183 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Josephine Green
- Josephine Green mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Josephine Green mang quốc tịch Wales.
- Josephine Green bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Josephine Green 33 tuổi (sinh ngày 25/04/1993), cao 156 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:32 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.