
Hasan Kaldırım
Hasan Kaldırım: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 09/12/1989, Hasan Kaldırım là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 183 cm, nặng 75 kg. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ.
- Ngày sinh
- 9/12/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 183 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- Số áo
- 11
Hasan Kaldırım chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Hasan Kaldırım, gần nhất là từ Kayserispor sang Amed ngày 11/09/2025, phí không được công bố. Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/9/2025 | Kayserispor | Amed | Không công bố |
| 15/9/2023 | Ankaragucu | Kayserispor | Không công bố |
| 8/2/2023 | Istanbul Basaksehir | Ankaragucu | Tự do |
| 8/8/2020 | Fenerbahce | Istanbul Basaksehir | Tự do |
| 16/7/2012 | Kayserispor | Fenerbahce | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Hasan Kaldırım
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Süper Lig | Kayserispor | 28 | 1.605 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 4 | 6,78 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Hasan Kaldırım theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kayserispor | 2024 | 28 | 1.605 | 2 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Hasan Kaldırım
- Quốc tịch của Hasan Kaldırım là gì?
- Hasan Kaldırım có quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ theo hồ sơ.
- Hasan Kaldırım bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Hasan Kaldırım 36 tuổi (sinh ngày 09/12/1989), cao 183 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.