
Gildo
Tiền đạo cánh phải ·
Académica Coimbra
Lịch sử chuyển nhượng Gildo
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Gildo rời Al-Tadamon Sour để tới Alcochetense (01/07/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 15 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | Al-Tadamon Sour | Alcochetense | Tự do |
| 1/7/2026 | Al-Tadamon Sour | — | Tự do |
| 1/1/2016 | Ferroviário da Beira | — | Không công bố |
| 10/1/2017 | — | Marítimo B | Không công bố |
| 1/7/2017 | Marítimo B | CS Marítimo | Không công bố |
| 1/1/2018 | CS Marítimo | Real SC | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Real SC | CS Marítimo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | CS Marítimo | Amora FC | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Amora FC | CS Marítimo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | CS Marítimo | Marítimo B | Không công bố |
| 1/7/2020 | Marítimo B | Amora FC | Không công bố |
| 23/7/2022 | Amora FC | SC Covilhã | Không công bố |
| 30/7/2024 | SC Covilhã | Académica Coimbra | Tự do |
| 29/1/2025 | Académica Coimbra | Jurash | Không công bố |
| 17/9/2025 | Jurash | Al-Tadamon Sour | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 1/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Gildo qua từng mùa
Gildo sinh ngày 30/01/1995, mang quốc tịch Mozambique; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 30/07/2024, khi anh chuyển từ SC Covilhã sang Académica Coimbra dưới dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 16 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Académica Coimbra. Tại Académica Coimbra, anh có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 10/01/2017, khi anh gia nhập Marítimo B, năm anh tròn 22 tuổi. CS Marítimo đón anh ngày 01/07/2017 từ Marítimo B. Ở đội này, hồ sơ ghi 10 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CS Marítimo tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 17/18, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Anh cập bến SC Covilhã ngày 23/07/2022 từ Amora FC. Cộng mọi giải, anh có 2 bàn và 1 kiến tạo qua 34 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 75 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 25 trận trong màu áo Mozambique.
CLB hiện tại của Gildo
Hợp đồng của Gildo với Académica Coimbra được ghi nhận đến 30/06/2027. Ngày chuyển đến Académica Coimbra trong hồ sơ là 30/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Académica Coimbra
- Gia nhập
- 30/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Gildo là ai?
Sinh ngày 30/01/1995, Gildo là tiền đạo và hiện thuộc Académica Coimbra. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 30/1/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Mozambique
- Chiều cao
- 171 cm
- Chân thuận
- Trái
- CLB hiện tại
- Académica Coimbra
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Gildo qua các mùa
Gildo có tên trong danh sách thi đấu của SC Covilhã nhiều nhất, 34 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 3 bàn qua 75 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CS Marítimo | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 6 | 176 | 0 | 0 | 6,40 |
| CS Marítimo | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mozambique | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 139 | 0 | 0 | 6,27 |
| Mozambique | — | Africa Cup of Nations 2025 | 3 | 86 | 0 | 0 | 6,80 |
| CS Marítimo | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Covilhã | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| Amora FC | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Covilhã | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Real SC | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| SC Covilhã | 2022 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 30 | 14 | 0 | 0 | 6,70 |
| Académica Coimbra | 2024 | Hạng Ba Bồ Đào Nha | 16 | 712 | 1 | 0 | — |
| Mozambique | — | World Cup Qualification CAF | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mozambique | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 286 | 0 | 1 | — |
| Mozambique | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mozambique | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mozambique | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mozambique | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 60 | 0 | 0 | 6,60 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Gildo
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Gildo có 25 trận cho Mozambique.
Mozambique 25 trận 0 bàn Lần gần nhất: 5/1/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Gildo
- Gildo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gildo 31 tuổi (sinh ngày 30/01/1995), cao 171 cm.
- Gildo mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Gildo là Mozambique và anh từng khoác áo Mozambique.
- Gildo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Académica Coimbra là CLB hiện tại của Gildo, chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 09:34 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.