CS Marítimo
Bồ Đào Nha
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
CS Marítimo đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của CS Marítimo
Gần đây CS Marítimo thua FC Porto 1-2 trên sân nhà và hoà Gil Vicente 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận.
Vị trí của CS Marítimo mùa 26/27
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên CS Marítimo. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của CS Marítimo
Khoảng cách từ CS Marítimo tới FC Porto ở ngôi đầu là 16 điểm.
Hồ sơ đội bóng CS Marítimo
Estadio do Maritimo, sân nhà của CS Marítimo, chứa được 10.600 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Marítimo. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha.
Khác biệt sân bãi của CS Marítimo
Thành tích hai sân của CS Marítimo là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của CS Marítimo
CS Marítimo ghi 9 bàn và để thủng lưới 14 bàn mùa 26/27. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Đối thủ kế tiếp của CS Marítimo
Lịch thi đấu đưa CS Marítimo sang làm khách của Vitória SC trên sân Estádio Dom Afonso Henriques lúc 02h45 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Vitória SC bước vào trận khi đứng thứ 15 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Vitória SC là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gonçalo Tabuaço | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Igor Julião | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Nathanael Ogbeta | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Rafael Fernandes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Nilton Varela | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Rodrigo Andrade | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Enrique Peña Zauner | Tiền đạo | Venezuela |
| 8 | Maxime Dominguez | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | José Melro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Martín Tejón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Simo Bouzaidi | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Mons Bassouamina | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 13 | Alfonso Pastor | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Raphael Guzzo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Tomás Tavares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Francisco Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Adrián Butzke | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Vladan Danilović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Francisco Gomes | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 21 | Ibrahim Alani | Tiền vệ | Nigeria |
| 22 | Gábor Szalai | Hậu vệ | Hungary |
| 23 | Paulo Henrique | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | Yellu Santiago | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Samuel Bamba | Tiền đạo | Đức |
| 30 | Francisco Vieites | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 34 | Kimiss | Thủ môn | Mozambique |
| 35 | Bryan Limbombe | Tiền vệ | Bỉ |
| 44 | Romain Correia | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 66 | Israel Ayuma | Tiền vệ | Nigeria |
| 68 | Nelio Batista | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Pedro Teixeira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 90 | Maurice Boakye | Tiền đạo | Đức |