
Freddy Vargas
Các thương vụ chuyển nhượng của Freddy Vargas
Dữ liệu chuyển nhượng của Freddy Vargas gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Maccabi Netanya sang Neftchi Baku ngày 20/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/7/2026 | Maccabi Netanya | Neftchi Baku | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2026 | Maccabi Netanya | Neftchi Baku | Không công bố |
| 29/6/2026 | Neftchi Baku | Maccabi Netanya | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2025 | Maccabi Netanya | Neftchi Baku | Cho mượn |
| 7/7/2024 | Metropolitanos FC | Maccabi Netanya | Không công bố |
| 1/7/2024 | Maccabi Bnei Raina | Metropolitanos FC | Trở lại sau cho mượn |
| 22/9/2023 | Metropolitanos FC | Maccabi Bnei Raina | Cho mượn |
| 1/6/2022 | Deportivo Lara | Metropolitanos FC | Không công bố |
| 1/1/2022 | FC Dallas | Deportivo Lara | Trở lại sau cho mượn |
| 15/1/2021 | Deportivo Lara | FC Dallas | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Freddy Vargas: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Freddy Vargas là ngày 15/01/2021, khi anh được Deportivo Lara cho FC Dallas mượn — năm anh bước sang tuổi 22. Ngày 21/07/2026, anh kết thúc kỳ cho mượn ở Maccabi Netanya để về Neftchi Baku — chặng gần nhất trong hồ sơ. Hồ sơ hiện tại ở Neftchi Baku ghi anh mang áo số 10.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Freddy Vargas
Freddy Vargas đang khoác áo Neftchi Baku, gia nhập ngày 21/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Neftchi Baku
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 21/07/2026
Freddy Vargas: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 178 cm, Freddy Vargas là cầu thủ người Venezuela của Neftchi Baku. Anh mang áo số 10 tại Neftchi Baku.
- Ngày sinh
- 1/4/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 178 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Neftchi Baku
Thống kê Freddy Vargas
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Toto Cup Ligat Al | Maccabi Netanya | 4 | 233 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024State Cup | Maccabi Netanya | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023State Cup | Maccabi Bnei Raina | 1 | 90 | 2 | Thẻ vàng: 0 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification South America | Venezuela | 1 | 16 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,20 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Freddy Vargas theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Maccabi Netanya | 2024 | 5 | 323 | 0 |
| Maccabi Bnei Raina | 2023 | 1 | 90 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Venezuela | 2026 | 1 | 16 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Freddy Vargas
- Freddy Vargas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Freddy Vargas 27 tuổi (sinh ngày 01/04/1999), cao 178 cm.
- Freddy Vargas mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Freddy Vargas mang quốc tịch Venezuela.
- Freddy Vargas hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Freddy Vargas hiện khoác áo Neftchi Baku, mang áo số 10.
Cập nhật lần cuối: 00:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.